CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
N N N N
N
N
N M
N
- d - nh h
T NH B N TR S : 159/2020/QĐST-DS
hợ ách, ngày 04 tháng 9 năm 2020
Q Ế ỊN
ÔN N ẬN SỰ OẢ
ẬN
ƢƠN SỰ
- C n c vào h s v án dân s th
s : 71/2019/TLST-DS ngày 12 tháng 6 n m 2019 về việc: “Tranh chấp thừa kế quyền sử d ng đất”.
- C n c vào Điều 212 và Điều 213 c a B u t t t ng dân s ;
- C n c vào iên n h a gi i thành ngày 21 tháng 8 n m 2020.
:
Các thỏa thu n c a các đư ng s được ghi trong iên n hòa gi i thành về việc gi i quyết toàn v án à t nguyện; n i dung thỏa thu n giữa các đư ng s không vi phạm điều cấm c a u t và không trái đạo đ c xã h i.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày p iên n hòa gi i thành, không có đư ng s nào thay đổi kiến về s thỏa thu n đó.
Q Ế ỊN :
1. Công nh n s thỏa thu n c a các đư ng s :
* Nguyên đơn: Ông Nguyễn ăn N - Sinh n m: 1964; địa chỉ: ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Nguyễn ăn N - Sinh n m: 1964; địa chỉ: ấp H, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre.
* Bị đơn: Bà Nguyễn hị Bé H - Sinh n m: 1954; địa chỉ: ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre.
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
- Bà Nguyễn hị T - Sinh n m: 1959;
- Bà Nguyễn hị S - Sinh n m: 1965; bà S đã y quyền cho à Nguyễn Thị T.
- Bà Nguyễn hị T - Sinh n m: 1970;
Cùng địa chỉ: ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre.
- Ông Nguyễn ăn Bé B - Sinh n m: 1957; địa chỉ: ấp C, xã N, huyện M, tỉnh Vĩnh Long.
- Ông Nguyễn ăn C - Sinh n m: 1974; địa chỉ: ấp C, xã A, huyện M, tỉnh Vĩnh Long;
- Bà Nguyễn hị D - Sinh n m: 1972 và Nguyễn Ngọ N - sinh ngày 12/7/2010; cùng địa chỉ: ấp A, xã N, huyện M, tỉnh Vĩnh Long. Bà D cũng à người đại diện theo pháp u t c a Nguyễn Ngọc N.
2. S thỏa thu n c a các đư ng s c thể như sau:
* Chia thừa kế đ i với tài s n c Nguyễn V n N và c Nguyễn Thị M chết để ại à phần đất diện tích 12298.9m2 thu c thửa 131, tờ n đ s 20 (trước đây à thửa 466, 467, tờ n đ s 03) tọa ạc tại ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre do c Nguyễn V n N đ ng tên quyền sử d ng đất như sau:
- Ông Nguyễn V n N được nh n phần đất có diện tích 1.300m2 thu c m t phần thửa 131, tờ n đ s 20 (trước đây à thửa 466, 467, tờ n đ s 03) tọa ạc tại ấp P, xã V, huyện C, tỉnh B (giá trị à 416.000.000đ ng).
- Ông Nguyễn V n Bé B, ông Nguyễn V n C, à Nguyễn Thị T, bà Nguyễn Thị S, à Nguyễn Thị T, à Nguyễn Thị D (bà D cũng à đại diện theo pháp lu t c a N) mỗi người được nh n phần đất có diện tích 1000m2 thu c m t phần thửa 131, tờ n đ s 20 (trước đây à thửa 466, 467, tờ n đ s 03) tọa ạc tại ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre (giá trị mỗi phần à 320.000.000đ ng). Riêng phần c a à Nguyễn Thị T có 300m2 đất ONT.
- Bà Nguyễn Thị Bé H được nh n phần có diện tích 4091.9m2 thu c m t phần thửa 131, tờ n đ s 20 (trước đây à thửa 466, 467, tờ n đ s 03) tọa ạc tại ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre (giá trị à 1.309.408.000đ ng).
- Phần đất c n ại có diện tích 906.8m2 thu c m t phần thửa 131, tờ n đ s 20 tọa ạc tại ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre các đư ng s không yêu cầu chia và th ng nhất phần này được sử d ng àm i đi chung không ai được mua án chuyển nhượng phần này.
Đ i với các cây tr ng và tài s n trên đất c a ai thì người đó được nh n, không ai ph i tr ại giá trị.
C n nhà trên phần đất c a à Nguyễn Thị T giao cho à Nguyễn Thị T được quyền qu n sử d ng, các đư ng s không yêu cầu chia.
Tất c các phần đều có họa đ kèm theo (vị trí các phần đất đã thỏa thu n nêu trên do các ên th ng nhất xác định).
* ề hi hí tố tụng: à 6.000.000đ ng, phía ông Nguyễn V n N t nguyện chịu s tiền 5.000.000đ ng, phía à Nguyễn Thị D t nguyện chịu 400.000đ ng, à Nguyễn Thị S, à Nguyễn Thị T mỗi người t nguyện chịu chi phí à 300.000đ ng. Các đư ng s đã n p xong.
* ề án hí dân s sơ thẩm: Các đư ng s chịu án phí dân s s thẩm có giá ngạch như sau:
* Ông Nguyễn V n N chịu án phí với s tiền à 10.320.000đ ng nhưng được trừ vào s tiền tạm ng án phí đã n p à 3.250.000đ ng theo iên ai s 0004342 ngày 06/6/2019 c a Chi c c Thi hành án dân s huyện Chợ Lách. Ông ph i n p s tiền c n ại à 7.070.000 đ ng.
* Bà Nguyễn Thị Bé H chịu án phí với s tiền à 25.641.000đ ng nhưng bà Bé H à người cao tuổi và có đ n xin miễn án phí nên được miễn án phí dân s .
* Ông Nguyễn V n Bé B, à Nguyễn Thị T mỗi người ph i chịu án phí đ i với à 8.000.000đ ng nhưng ông à à người cao tuổi và có đ n xin miễn án phí nên được miễn án phí.
* Bà Nguyễn Thị S, à Nguyễn Thị T, bà Nguyễn Thị D mỗi người ph i chịu án phí đ i với à 8.000.000đ ng nhưng được khấu trừ vào s tiền tạm ng án phí đã n p c a mỗi người à 2.500.000đ ng theo iên ai thu s 0006855 ngày 30/10/2019, s 0006856 ngày 30/10/2019, s 0006860 ngày 07/11/2019 c a Chi c c Thi hành án dân s huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Bà S, bà T, bà D mỗi người ph i n p s tiền c n ại à 5.500.000đ ng.
* Ông Nguyễn V n C mỗi người ph i chịu án phí đ i với à 8.000.000đ ng.
3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Lu t Thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân s .
4. Quyết định này có hiệu c pháp u t ngay sau khi được Bn hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm. Nơi nh n:
M
N
- Các đư ng s ;
- V SN huyện Chợ Lách;
- Chi c c T.H. dân s huyện Chợ Lách;
- Phòng KTNV-T.H.A T N tỉnh Bến Tre;
- Lưu: h s v án, Vp, Bp.
h m hị hu hanh