- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "QĐHGT Nguyet Trang"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 159/2017/QĐST-DS | Châu Thành ngày 18 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 10 tháng 10 năm 2017 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 325/2017/TLST-DS ngày 08 tháng 9 năm 2017 về việc “Tranh ch p hợp đồng vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Lê Ánh N sinh năm 1956.
Đ a ch : tổ 7, khóm , TT. C, huyện C, t nh Đồng Tháp.
- B đơn: Nguyễn Th Thanh T, sinh năm 1972.
han văn H, sinh năm 1967.
Cùng đ a ch : Tổ 4, p , xã , huyện C, t nh Đồng Tháp.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Anh han văn H và ch Nguyễn Th Thanh T đồng ý trả cho ch Lê Ánh N số tiền 172.336.000 đồng.
n ph dân sự sơ th m là 4.309.000 đồng. Hai bên th a thuận:
- Anh han văn H và ch Nguyễn Th Thanh T đồng ý ch u 4.309.000 đồng án ph dân sự sơ th m.
- Hoàn trả lại cho ch Lê Ánh N tiền tạm ứng án ph đã nộp 3.475.000 đồng theo biên lai số 12139 ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện C.
ể từ ngày bản án, quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp cơ quan Chi cục thi hành án dân sự có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án ho c kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được th hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi th hành án xong t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKS huyện Châu Thành; - TH DS huyện Châu Thành; - Chi cục TH DS huyện Châu Thành; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) N n Q c H n |