- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "D-N"
- Tòa quyết gì? C ng nhận thuận tình ly h n và sự thỏa thuận của các ương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 155/2024/QĐST-HNGĐ | Thành phố Bến Tre, ngày 24 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE - TỈNH BẾN TRE Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 uật h n nhân và gia ình; Căn cứ uật Phí và ệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về h n nhân gia ình thụ lý số 226/2024/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu c ng nhận thuận tình ly h n”, gồm những người tham gia tố tụng sau ây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự về hôn nhân gia đình:
- Bà Mai Ánh N, sinh năm 1991; nơi cư trú: số C, ấp A, xã M, thành phố B, tỉnh Bến Tre.
- Ông Phạm Đoàn D, sinh năm 1987; nơi cư trú: số C, ấp A, xã M, thành phố B, tỉnh Bến Tre.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về h n nhân: Bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D tự nguyện kết h n và có ăng ký kết h n tại Ủy ban nhân dân xã H, huyện T, tỉnh Vĩnh ong vào năm 2014 nên h n nhân của ng bà là h n nhân hợp pháp, ược pháp luật c ng nhận và bảo vệ. Tại biên bản hòa giải oàn tụ kh ng thành, ghi nhận sự tự nguyện ly h n và sự thỏa thuận của các ương sự ngày 14/6/2024, bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D tự nguyện ly h n với nhau là phù hợp theo quy ịnh tại Điều 55 uật H n nhân và gia ình. [2] Về con chung: có 01 con chung tên Phạm Mai Thành H, sinh ngày 30/3/2016, sau khi ly h n, ng D trực tiếp nu i con, bà N kh ng cấp dưỡng nu i con. [3] Về tài sản chung: bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D tự thỏa thuận nên Tòa án kh ng xem xét, giải quyết. [4] Về nợ chung: bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D cùng khai kh ng có nên Tòa án kh ng xem xét, giải quyết. [5] ệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 (Ba trăm nghìn) ồng, bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D phải chịu. Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải oàn tụ kh ng thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận thuận tình ly h n và sự thỏa thuận của các ương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ h n nhân: bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D tự nguyện thuận tình ly h n với nhau.
- Về con chung: giao cho ng Phạm Đoàn D là người trực tiếp nu i dưỡng con chung tên Phạm Mai Thành H, sinh ngày 30/3/2016. Ghi nhận ng Phạm Đoàn D kh ng yêu cầu bà Mai Ánh N cấp dưỡng nu i con. Bà Mai Ánh N ược quyền ến thăm, chăm sóc và giáo dục con chung kh ng ai ược quyền ngăn cản. Vì quyền và lợi ích mọi mặt của con chung, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu Tòa án thay ổi người trực tiếp nu i con cũng như mức cấp dưỡng nu i con.
- Về tài sản chung: bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D tự thỏa thuận nên Tòa án kh ng xem xét, giải quyết.
- Về các vấn ề khác: bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D cùng khai kh ng có nên Tòa án kh ng xem xét, giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm nghìn) ồng bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D phải chịu nhưng ược khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (Ba trăm nghìn) ồng mà bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D ã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002568 ngày 04 tháng 6 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Vậy, lệ phí bà Mai Ánh N, ng Phạm Đoàn D ã nộp ủ. 3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND TP Bến Tre; - Chi cục THADS TP Bến Tre; - UBND xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh ong; - UBND xã Mỹ Thạnh An, TPBT; - ưu: Hồ sơ việc dân sự. | Ngô Văn Trình |