vanban.org

Quyết định 154 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

NguY đơn: Ah Lê QuAg Đ, sinh năm 1977; Hộ khẩu thường trú: Thôn 2, xã Y H, huyện Đ T, tỉnh H T; Hiện trú tại: Căn hộ số A5-15 Chung cư M L R, số 102 Đ V Bi, phường B T, quận TĐ, TP H Chí Minh, có mặt. Bị đơn: Chị Nguyễn Thị B, sinh năm 1982; Hộ khẩu thường trú: Thôn 2, xã Y H, huyện Đ T, tỉnh H T; H… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Le Q Đ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đình
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
THNH PHỐ H N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 154/2020/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
Tây H, ngày 17 tháng 8 năm 2020

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY H, THNH PHỐ H N

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Đỗ Thị A Ah

Các Hội thẩm nhân dân:

Ông Bùi QuAg Luyết

Ông Nguyễn V Lịch

C¨n cø vào các Điều 212, 213, 235 và 246 Bé luËt tè tông d©n sù năm 2015;

Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82 và 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy bA thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

Căn cứ H sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 29/2020/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 02 năm 2020.

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc thuận tình ly hôn và giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo Đ xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1.Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

NguY đơn: Ah Lê QuAg Đ, sinh năm 1977; Hộ khẩu thường trú: Thôn 2, xã Y H, huyện Đ T, tỉnh H T; Hiện trú tại: Căn hộ số A5-15 Chung cư M L R, số 102 Đ V Bi, phường B T, quận TĐ, TP H Chí Minh, có mặt.

Bị đơn: Chị Nguyễn Thị B, sinh năm 1982; Hộ khẩu thường trú: Thôn 2, xã Y H, huyện Đ T, tỉnh H T; Hiện trú tại: Số 25A, A D, phường Y Phụ, quận Tây H, H N, có mặt.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

-Về quA hệ hôn nhân: Ah Lê QuAg Đ và chị Nguyễn Thị B cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ah Lê QuAg Đ và chị Nguyễn Thị B có hai con chung là Lê QuAg THnh, sinh ngày 13/01/2011 và Lê Thị Phương M, sinh ngày 08/8/2004.

Giao Ah Lê QuAg Đ trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục cả hai con chung Lê QuAg THnh và Lê Thị Phương M đến khi con chung tHnh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con chung đối với chị B cho đến khi Ah Đ có yêu cầu hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị B được quyền thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản: Về động sản, bất động sản và công nợ: Ah Đ, chị B cùng xác nhận vợ cHng không có, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xét.

- Về án phí: Ah Lê QuAg Đ tự nguyện nộp 300.000đồng án phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000đồng đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003846 ngày 18/9/2019 tại Chi cục Thi Hnh án dân sự quận Thủ Đ, THnh phố H Chí Minh.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được bA Hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ