vanban.org

Quyết định 153/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre Tuyên án 27/08/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N NH N N

NG H

H

H NGH

T N M

H N H L H

Đ c p - T do - H nh ph c

T N

N TR S : 153/2020/QĐST-DS

Ch L ch n 27 th n 8 năm 2020

Q ẾT ĐỊNH

ÔNG NHẬN SỰ THOẢ TH ẬN

ĐƯƠNG SỰ

- n v h s v n d n s th

s : 127/2020/TLST-DS ngày 31 th ng 7 n m 2020 về việ : “Tranh hấp hợp đ ng tín d ng”.

- n v Điều 212 v Điều 213 a

u t t t ng d n s ;

- n v i n n h a gi i th nh ng 19 th ng 8 n m 2020.

T TH :

thỏa thu n a

đư ng s đượ ghi tr ng i n n hòa gi i th nh về việ gi i qu ết t n v n t ngu ện; n i dung thỏa thu n giữa đư ng s không vi phạm điều ấm a u t v không tr i đạ đ xã h i.

Đã hết thời hạn 07 ng , kể từ ng

p i n n hòa gi i th nh, không ó đư ng s n tha đổi kiến về s thỏa thu n đó.

Q ẾT ĐỊNH:

1. ông nh n s thỏa thu n a

đư ng s :

* N u ên đơn: Ngân hàng A; Địa hỉ: Phường M, Qu n N, Th nh ph H.

N ười đại diện theo ủ qu ền của n u ên đơn: Ông Trần iệt T - h v : Phó Ph ng gia dị h hu ện hợ L h; Địa hỉ: khu ph A, thị trấn B, hu ện C, tỉnh ến Tre.

* Bị đơn: Bà Ph m Thành S, sinh n m: 1965; địa hỉ: khu ph A, thị trấn B, hu ện C, tỉnh ến Tre.

N ười đại diện theo ủ qu ền của bị đơn: Bà Ph m Thị Hồng S, sinh n m: 1957; địa hỉ: khu ph A, thị trấn B, hu ện C, tỉnh ến Tre.

2. S thỏa thu n a

đư ng s

thể như sau:

Phạm Th nh S ó nghĩa v tr h Ng n h ng A s tiền 40.140.000đ ng, g m 37.905.000đ ng nợ g v 2.235.000đ ng tiền ãi.

Phạm Th nh S ph i tiếp t hịu tiền ãi the m ãi suất thỏa thu n tr ng ợp đ ng tín d ng LD1709500344 ng 05/4/2017 đ i với s tiền n nợ kể từ ng 20/8/2020 h đến khi thanh t n x ng kh n nợ n u tr n.

- Về việ xử t i s n

đ m:

Phạm Th nh S th ng nhất về việ sẽ th hiện

am kết tr ng ợp đ ng thế hấp t i s n để đ m

h kh n va the Hợp đ ng thế chấp quyền sử d ng đất và tài s n gắn liền với đất s LD1709500344 ngày 10/4/2017.

Trường hợp Phạm Th nh S không th hiện nghĩa v tr nợ, h ặ th hiện không đầ đ nghĩa v tr nợ thì Ng n h ng A ó qu ền u ầu hi Thi h nh n d n s hu ện hợ L h xử t i s n thế hấp qu ền sử d ng đất diện tí h 379,3m2 (có 300m2 đất ở và 79.3m2 đất tr ng

u n m) thu c thửa s 111, tờ b n đ s 31, tọa lạc tại ấp B, thị trấn C, huyện L, tỉnh Bến Tre do bà đ ng tên quyền sử d ng đất để thu h i nợ. Trường hợp s tiền thu từ việ n/xử t i s n

đ m không đ thanh t n hết nợ thì Phạm Th nh S vẫn ph i ó nghĩa v tr hết kh n nợ h ngu n đ n.

- Về n phí s thẩm : 40.140.000đ ng x 2,5% = 1.003.500 đ ng (m t triệu không tr m ẻ a nghìn n m tr m đ ng).

Phạm Th nh S hịu n phí s thẩm ó gi ngạ h 1.003.500 đ ng (m t triệu không tr m ẻ a nghìn n m tr m đ ng).

n tr h Ngân hàng A s tiền tạm ng n phí 991.000 ( hín tr m hín mư i m t ng n đ ng) the i n ai thu tạm ng n phí, ệ phí T a n s 0001667 ng 31/7/2020 tại hi

thi h nh n d n s hu ện hợ L h, tỉnh ến Tre.

3. Qu ết định n đượ thi h nh the qu định tại Điều 2 Lu t Thi h nh n d n s thì người đượ thi h nh n d n s , người ph i thi h nh n d n s ó qu ền thỏa thu n thi h nh n, qu ền u ầu thi h nh n, t ngu ện thi h nh n h ặ ị ưỡng hế thi h nh n the qu định tại

điều 6, 7, 7a và 9 Lu t Thi h nh n d n s ; thời hiệu thi h nh n đượ th hiện the qu định tại Điều 30 Lu t thi h nh n d n s .

4. Qu ết định n ó hiệu

ph p u t nga sau khi đượ an h nh v không ị kh ng , kh ng nghị the th t phú thẩm. N i nh n:

TH M PH N

- đư ng s ;

- V SND hu ện hợ L h;

- hi T. . d n s hu ện hợ L h;

- Phòng KTNV-T.H.A T ND tỉnh ến Tre;

- Lưu: h s v n, Vp, p.

Ph m Thị Thu Thanh

Cỡ chữ