- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị T T H với anh T Đ C.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ Đ TỈNH G L | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:152/2022/QĐST-HNGĐ | Đ Đ, ngày 16 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 157/2022/TLST– HNGĐ ngày 14 tháng 10 năm 2022, giữa:
Nguyên đơn: Chị T T H, sinh năm 1988
Địa chỉ: T X, xã Đ, huyện Đ Đ, tỉnh G L.
Bị đơn: Anh T Đ C, sinh năm 1982
Địa chỉ: T X, xã Đ, huyện Đ Đ, tỉnh G L.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 12 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 12 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị T T H với anh T Đ C.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1.Về con chung: chị T T H và anh T Đ C có 02 con chung tên là T T P T, sinh ngày 08/3/2011 và T T H T, sinh ngày 21/7/2013. Ly hôn theo nguyện vọng của con cũng như chị H và anh C thỏa thuận. Giao con T T P T, sinh ngày 08/3/2011 và T T H T, sinh ngày 21/7/2013 cho chị H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi thành niên hoặc đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.
2.2.Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị H không yêu cầu anh C phải cấp dưỡng nuôi con nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
Người không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật, Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc quyết định thay đổi mức cấp dưỡng.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Không có nên chị H và anh C không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng; chị T T H phải nộp: 75.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm; anh T Đ C phải nộp: 75.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Nhưng chị T T H tự nguyện nộp thay cho anh T Đ C. Tổng cộng chị H phải nộp toàn bộ án phí là: 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm đã nộp là: 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu tiền số 0009679 ngày 12/10/2022 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ Đ, tỉnh G L. Chị T T H được nhận lại số tiền 150.000đồng.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh G L; - VKSND huyện Đ Đ; - Chi cục THADS huyện Đ Đ; - UBND xã Đ, Đ Đ- G L; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án, VP. | THẨM PHÁN N T S |