vanban.org

Quyết định 151/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị T T ị Án N và anh Bù Văn L.

Công nhận sự thỏa thuận giữ c c ươn sự: Về n n n: C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị T T ị Án N và anh Bù Văn L. Qu n ệ n n n t eo ấy c ứn n ận kết n số 36, n y 24/7/2006 củ Ủy b n n n d n xã M, uyện B, tỉn Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tò n có ệu lực. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị T T ị Án N và anh Bù Văn L.
  • Căn cứ chính? Luật H n n n v ình; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 151/2024/QĐST-HNGĐB, ngày 05 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ n n n n v

n t ụ lý số: 236/2024/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 6 năm 2024, ữa:

- Nguyên đơn: C ị T T ị Án N, s n năm 1987; Địa chỉ: Ấp M, xã M, uyện B, tỉn Bến Tre.

- Bị đơn: Anh Bù Văn L, s n năm 1981; Địa chỉ: Ấp M, xã M, uyện B, tỉn Bến Tre.

Căn cứ v o Đ ều 212 v Đ ều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ v o Đ ều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n n n v

ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n v o ả thành ngày 27 tháng 6 năm 2024.

XÉT THẤY:

V ệc t uận t n ly n v t oả t uận củ c c ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 6 năm 2024 l o n toàn tự nguyện và không vi phạm ều cấm của luật, k n tr ạo ức xã ộ .

Đã ết t ờ ạn 07 n y, kể từ n y lập b ên bản n ận sự tự n uyện ly n v o ả t n , k n có ươn sự n o t y ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị T T ị Án N và anh Bù Văn L.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữ c c ươn sự:

- Về n n n: C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị T T ị Án N và anh Bù Văn L. Qu n ệ n n n t eo ấy c ứn n ận kết n số 36, n y 24/7/2006 củ Ủy b n n n d n xã M, uyện B, tỉn Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tò n có ệu lực.

- Về con c un : C ị T T ị Án N có quyền trực t ếp nu dưỡn c u Bùi T ểu L1, s n n y 21/3/2008. G n ận sự tự n uyện củ c ị N k n yêu cầu n L cấp dưỡn nu con.

Anh Bù Văn L có quyền t ăm nom con c un k n

ược quyền n ăn cản. K có n u cầu, v lợ íc củ con, bên có quyền yêu cầu t y ổ n ườ trực t ếp nu con v mức cấp dưỡn nu con c un .

- Về t sản c un : K n có.

- Về nợ c un : K n có.

- Về n p í n n n sơ t ẩm do hò ả t n nên ảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn đồng), c ị T T ị Án N tự n uyện chịu v ược khấu trừ vào số tiền tạm ứn n p í ã nộp l 300.000 (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai t u t ền tạm ứn n p í, lệ p í To n số 0001238 n y 04 t n 6 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện B, tỉnh Bến Tre. S u k k ấu trừ, c ị N còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi ngàn đồng).

Trường hợp bản án, quyết ịn ược thi hành t eo quy ịnh tạ Đ ều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngườ ược thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế t

n n t eo quy ịnh tạ c c ều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu t

n n ược thực hiện t eo quy ịnh tạ Đ ều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n y s u k ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ