- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "lệ-hồng"
- Tòa quyết gì? (4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-………… ngày… tháng…năm…. về
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 150/2024/QĐST-DS | Cái Bè, ngày 20 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các Điều 48, Điều 217, Điều 218, Điều 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
Xét thấy, nguyên đơn anh V Thành Đ, đồng th i à đ i di n ủy quyền của nguyên đơn à han Th L có đơn xin rút toàn ộ yêu cầu khởi ki n Đơn đề ngày 20/8/2024) và được Tòa án chấp nhận. B đơn không có yêu cầu phản tố, Ngư i có quyền ợi và ngh a vụ iên quan không có yêu cầu độc ập. Theo quy đ nh t i điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 659/2023/TLST-DS ngày 15 tháng 11 năm 2023 về vi c “Tranh h
m i i a
n n i n ” giữa:
Nguyên đơn:
1/ Bà han Th L, sinh năm 1962.
2/ Anh V Th nh Đ, sinh năm 1980.
Đ i di n ủy quyền à L : Anh V Th nh Đ, sinh năm 1980.
C ng đ a chỉ: ấp 02, x Tân H, huy n Cái B , tỉnh Tiền iang.
Bị đơn:
Ông han Văn H, sinh năm 1967.
Đ a chỉ: ấp 02, x Tân H, huy n Cái B , tỉnh Tiền iang.
Ng i có quy n l i và nghĩa v liên quan:
Bà L Th , sinh năm 1972.
Đ a chỉ: ấp 02, x Tân H, huy n Cái B , tỉnh Tiền iang.
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án:
- Nguyên đơn được quyền khởi ki n l i vụ án theo quy đ nh của pháp luật.
- Trả l i đơn khởi ki n, tài li u, chứng cứ k m theo cho nguyên đơn Nếu có yêu cầu).
- Về tiền t m ứng án phí: Hoàn l i cho à han Th L số tiền 300.000 đồng Ba trăm nghìn đồng) t m ứng án phí đ nộp theo biên lai thu số 0014558 ngày 15/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Cái Bè, tỉnh Tiền Giang và hoàn l i cho anh V Thành Đ số tiền 300.000 đồng Ba trăm nghìn đồng) t m ứng án phí đ nộp theo biên lai thu số 0014559 ngày 15/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.
3. Đương sự có quyền kháng cáo, Vi n kiểm sát cùng cấp có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i h n 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết đ nh hoặc kể từ ngày quyết đ nh được niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- VKSND huy n Cái Bè;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
hạ Văn Nh n
Mẫu s 45-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết s 01/2017/NQ-HĐTP
n à 13 hán 01 năm 2017 của H i ồng Thẩm phán Tòa án nhân dân t i cao)
(1) TOÀ ÁN NHÂN DÂN..........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(2)
Số:...../...../QĐST- ……
......, ngày...... tháng ...... năm......
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
(3) Xét thấy ................................................................................................................................................... .........................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-………… ngày… tháng…năm…. về
(5) vi c ..........................................., giữa:
(6) Nguyên đơn: ............................................................................................................................................ Đ a chỉ: ......................................................................................................................................................
(7) B đơn: .................................................................................................................................................... Đ a chỉ:
(8)
Ngư i có quyền lợi và ngh a vụ liên quan (nếu có) ................................................................................ Đ a chỉ:
(9) 2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án: ....................................................................................................
3. Đương sự, …………………. (10) có quyền kháng cáo, Vi n kiểm sát cùng cấp có quyền kháng ngh
quyết đ nh này trong th i h n 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết đ nh hoặc kể từ ngày quyết đ nh được niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Vi n kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu hồ sơ vụ án. H ớng dẫn sử d ng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân cấp huy n cần ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào ví dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi r Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (ví dụ: số 02/2017/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ thể lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc trư ng hợp nào quy đ nh t i Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: xét thấy nguyên đơn à cá nhân đ chết mà quyền, ngh a vụ của họ không được thừa kế quy đ nh t i điểm a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án (ví dụ: số 50/2017/TLST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: Cần xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết được quy đ nh t i Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân được quy đ nh t i khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”). (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, đơn, ngư i có quyền lợi, ngh a vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và đ a chỉ của cá nhân đó; nếu à cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó ghi theo đơn khởi ki n). (9) Tuỳ vào từng trư ng hợp đình chỉ vụ án cụ thể mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh t i Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (kể cả về tiền t m ứng án phí). (10) Tùy từng trư ng hợp cụ thể mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi ki n (nếu có). | THẨM PHÁN (Ký tên, ghi rõ họ n, ón d u) |