- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "VÂN - TRƯỜNG"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T.
- Căn cứ chính? Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 117 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN P TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 15/2023/QĐST-HNGĐ | P, ngày 16 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 273/2022/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 10 năm 2022 giữa:
Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thúy V, sinh năm 1995
Địa chỉ: Làng R, xã I, huy n P, tỉnh Gia Lai.
Bị đơn: Anh Vũ Xuân T, sinh năm 1998
Địa chỉ: Làng R, xã I, huy n P, tỉnh Gia Lai.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 56, 58, 81, 82, 83, 84, 110, 116, 117 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 02 năm 2023 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T có 02 con chung là Vũ Đức P, sinh ngày 2 / /2015 và Vũ Đức T1, sinh ngày 31/12/2013. Chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T thoả thuận giao con chung là cháu Vũ Đức T1 cho anh T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục, giao con chung là cháu Vũ Đức P cho chị V trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi các con chung thành niên hoặc đã thành niên bị tàn tật mất năng lực hành vi dân sự, không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình (theo nguy n vọng của con chung)
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng vi c thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến vi c trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Trong T hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật, Tòa án có thể quyết định vi c thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc vi c cấp dưỡng nuôi con.
2.2. Về cấp dưỡng: Anh Vũ Xuân T và chị Trần Thị Thúy V thoả thuận: không ai cấp dưỡng nuôi con.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T thỏa thuận không yêu cầu tòa án giải quyết.
2.4 Về án phí sơ thẩm:
- Án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn là 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng). Chị Trần Thị Thúy V và anh Vũ Xuân T thoả thuận, chị Trần Thị Thúy V tự nguy n chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn là 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) được trừ vào số tiền 300.0000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) tạm ứng án phí chị Trần Thị Thúy V đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng phí, l phí tòa án số 0004702, ngày 18/10/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n P, tỉnh Gia Lai. Chị Trần Thị Thúy V đã nộp xong án phí dân sự sơ thẩm.
Hoàn trả lại cho chị Trần Thị Thúy V số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng phí, l phí tòa án số 0004702, ngày 18/10/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n P, tỉnh Gia Lai.
3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. T hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án, hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều , 7, 7a,7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Gia Lai; - VKSND huy n P; - Chi cục THADS huy n P; - UBND xã I (Nơi ĐKKH); - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Võ Văn Quảng |