CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T A N NH N D N
C NG H A
H CH NGH A V T NAM
H N CH L CH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T NH B N T
: 148/2019/QĐ T-DS
31 t
10 ăm 2019
Q ẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ TH ẬN C A C C ĐƯƠNG SỰ
- Căn c vào h s v án dân s th lý s : 58/2019/TL T- ngày 02 tháng 5 năm 2019 về việc: “Tra
ấp p đồ
u ể
ư
qu ề sử dụ đất”.
- Căn c vào Điều 212 và Điều 213 c a B lu t t t ng dân s ;
- Căn c vào biên b n hòa gi i thành ngày 23 tháng 10 năm 2019.
T TH :
Các tho thu n c a các đư ng s được ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i quyết toàn b v án là t nguyện; n i dung tho thu n giữa các đư ng s không vi phạm điều cấm c a lu t và không trái đạo đ c xã h i.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên b n hoà gi i thành, không có đư ng s nào thay đổi ý kiến về s tho thu n đó.
Q ẾT ĐỊNH:
1. Công nh n s th a thu n c a các đư ng s :
* N u ê đơ :
- Ông Nguyễn Thành H - inh năm: 1977; ĐKHKTT: ấp A, xã B, huyện L, thành ph H; N i tạm trú: ấp L, xã T, huyện C, tỉnh D. điện thoại:
.
- Bà Huỳnh Thị A - inh năm: 1981; địa chỉ: ấp L, xã T, huyện C, tỉnh D. điện thoại:XXXX.
* Bị đ n: Ông Võ Văn H - inh năm: 1966 và bà Huỳnh Thị - Sinh năm: 1970; cùng địa chỉ: ấp L, xã T, huyện C, tỉnh D. điện thoại:
.
* Người có quyền lợi, nghĩa v liên quan: Ông Võ Văn - Sinh năm: 1981 và bà Nguyễn Thị Ngọc M - inh năm: 1985; cùng địa chỉ: ấp L, xã T, huyện C, tỉnh D. điện thoại: XXXX.
2. th a thu n c a các đư ng s c thể như sau:
- Nguyên đ n ông Nguyễn Thành H, bà Huỳnh Thị A với bị đ n ông Võ Văn H, bà Huỳnh Thị và người có quyền lợi, nghĩa v liên quan là ông Võ Văn , bà Nguyễn Thị Ngọc M th ng nhất: H y hợp đ ng chuyển nhượng quyền sử d ng đất (theo giấy mua bán đất ngày 11/11/2018) giữa nguyên đ n và bị đ n, đ i với phần đất có diện tích 60m2 thu c m t phần thửa 313, tờ b n đ s 17, tọa lạc tại ấp L, xã T, huyện C, tỉnh do ông Võ Văn và bà Nguyễn Thị Ngọc M đang đ ng tên trên giấy ch ng nh n quyền sử d ng đất (có họa đ kèm theo).
- Trong thời gian từ ngày 23/10/2019 đến hết ngày 31/10/2019, ông Nguyễn Thành H và bà Nguyễn Thị A có nghĩa v tháo dỡ, di dời căn nhà (có họa đ kèm theo) và tài s n c a ông bà ra kh i phần đất nêu trên.
- Ghi nh n ông Võ Văn H, bà Huỳnh Thị đã hoàn tr xong cho ông Nguyễn Thành H và bà Nguyễn Thị A toàn b s tiền đã nh n chuyển nhượng đất là 42.000.000đ ng và hỗ trợ chi phí tháo dỡ, di dời nhà là 10.000.000đ ng. Tổng c ng là 52.000.000đ (năm mư i hai triệu đ ng). Phía ông H, bà S không có yêu cầu nào khác.
Các bên th ng nhất không tính thêm thời gian lưu cư.
- Chi phí xem xét thẩm định, định giá là: 2.800.000đ (hai triệu tám trăm ngàn đ ng), nguyên đ n và bị đ n mỗi người nh n chịu ½ chi phí với s tiền 1.400.000đ ng và đã n p xong.
- Về án phí dân s s thẩm: Án phí dân s s thẩm không có giá ngạch là 150.000 đ ng; các đư ng s th a thu n:
+ Nguyên đ n chịu án phí với s tiền 75.000 đ ng, được trừ vào s tiền tạm ng án phí đã n p là 800.000đ ng theo biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí Tòa án s 0000767 ngày 25/4/2019 c a Chi c c Thi hành án dân s huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre; ông H, bà A được hoàn tr lại s tiền là 725.000đ ng.
+ Bị đ n ông Võ Văn H và bà Huỳnh Thị chịu án phí với s tiền 75.000 đ ng, nhưng do bị đ n thu c h nghèo nên được miễn án phí.
3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền th a thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Lu t Thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân s
4. Quyết định này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm.
TH M PH N
- Các đư ng s ;
- VK N huyện C;
(Đã ký)
- Chi c c T.H.A dân s huyện C
- Phòng KTNV-T.H.A TAN tỉnh D;
- Lưu: h s v án, Vp, Bp.
Nguyễn Chí Đức