- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "ngân hàng TMCP PV tranh chấp hợp đồng tín dụng với anh Đặng Đình D"
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 148/2021/QĐST-DS | Chương Mỹ, ngày 22 tháng 11 năm 2021 |
C Ỹ ỘI
QUYẾ ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ SỰ
Căn cứ o n 3 Đ u 147 o n 1 2 Đ u 212 Đ u 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ o n 7 Đ u 26 N Qu t số 326/2016/U TVQ 14 củ n t n vụ Quốc ộ v n mục n p p T n; Căn cứ vào biên b n hoà gi i thành ngày 12 tháng 11 năm 2021 v vi c các đ ơn sự tho thuận đ ợc với nhau v vi c gi i quy t toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số 75/2021/TLST-DS ngày 08 tháng 10 năm 2021.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận củ c c đ ơn sự đ ợc ghi trong biên b n hoà gi i thành v vi c gi i quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung thỏa thuận giữ c c đ ơn sự không trái pháp luật k ôn tr đạo đức xã hội. Đã t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đ ơn sự n o t đổi ý ki n v sự tho thuận đó. QUYẾ ĐỊNH: I. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: 1. Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP PV (PVcomBank). Đ a chỉ trụ sở chính: Số 22 NQ p ng TT, quận HK T n p ố Nộ . N đại di n theo pháp luật: Ông Nguyễn Đình L - C ủ t c ộ đ n qu n tr . N đạ n t o ủ qu n t m tố tụn : n Nguyễn C nh TChuyên viên tố tụng (Giấ ủ qu n số 23071/2021/UQ- V n 27/11/2020). 2. Bị đơn: Ông Đặng Đình D s n năm 1988. Nơ c trú: T ôn Đ xã Đ u n CM, Tp. Hà Nội. II. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1. V s ti n c n n ách nhiệm ả n heo H p đồng cho vay s 066/2019/ Đ D/ VB- Đ ng y 02/10/2019; Phụ lục sửa đổi h p đồng cho vay s PL01-066/2019/ Đ D/ VB- Đ ng y 04/10/2019; Khế ước nhận n ngày 02/10/2019: 1.1. Ông Đặn Đìn xác nhận còn nợ và có trách nhi m tr nợ Ngân hàng TMCP PV tổng số ti n tạm t n đ n ngày 11/11/2021 là: 612.517.789 đồng (sáu trăm mười hai triệu năm trăm mười bảy nghìn bảy trăm tám mươi chín đồng); tron đó nợ gốc: 489.948.208 đ ng; nợ lãi trong hạn: 97.558.402 đ ng; nợ lãi quá hạn: 15.446.352 đ ng; nợ chậm tr lãi: 9.564.826 đ ng. 1.2. Ông Đặn Đìn ti p tục ch u lãi theo lãi suất đã t o thuận tại Hợp đ ng tín dụng và Kh ớc nhận nợ kể từ ngày 12/11/2021 c o đ n khi thanh toán xong kho n nợ. 1.3. Chậm nhất đ n ngày 31/12/2021, ông Đặn Đìn có trách nhi m tr toàn bộ số ti n nợ trên và lãi phát sinh. 2. V ử i sản đảm bảo: Tr ng hợp ông Đặn Đìn không tr nợ đún t o t ỏa thuận nêu trên hoặc không tr nợ cho PV, PV có quy n đ ngh Cơ qu n T n n có thẩm quy n kê biên, phát mại tài s n s u đâ để thu h i nợ: Quy n sử dụn đất và tài s n gắn li n vớ đất thuộc thử đất số 439, t b n đ số 01 tại đ a chỉ thôn ĐL xã Đ huy n CM, Thành phố Hà Nội. Giấy chứng nhận quy n sử dụn đất quy n sở hữu nhà ở và tài s n khác gắn li n vớ đất số CR 678802; Số vào sổ cấp GCN: CS-CM 07744 do Sở t n u ên v Mô tr ng Thành phố Hà Nội cấp ngày 11/07/2019 cho ôn Đặn Đìn C v ùn T T1. Ngày 02/10/2019 chuyển n ợng cho ông Đặn Đìn s n năm 1988 CMN số 001088006051. Đ a chỉ t ng trú: Thôn Đ xã Đ u n CM, Tp. Hà Nội. Theo h sơ số 003.05.14.H26-190001-0027. Hợp đ ng th chấp số công chứng 4037 Quyển số: 02.2019 TP/CC-SCC/ ĐG ngày 04/10/2019 tạ Văn p n côn c ứng Mi n Bắc, Thành phố Hà Nội giữa Ngân hàng TMCP PV - Chi nhánh Hà Nội - Phòng giao d c Đôn với ông Đặn Đìn . 3. Án phí: Ông Đặn Đìn tự nguy n ch u toàn bộ án phí dân sự sơ t ẩm 14.250.356 đồng (Mười bốn triệu, hai trăm năm mươi nghìn, ba trăm năm sáu đồng). o n tr N ân n TMCP PV t n tạm ứn n p đã nộp 12.000.000 đồng (Mười hai triệu đồng) theo Biên lai thu tạm ứn n p số /2020/0075343 n 30/9/2021 củ C cục T n n ân sự u n C ơn M Tp. Nộ . III. uyế đ nh n y c hiệu ực pháp uậ ngay sau hi đư c ban h nh h ng b háng cáo háng ngh h o hủ ục ph c h m. IV. Qu t đ n n đ ợc t n t o qu đ n tạ Đ u 2 Luật t n n ân sự t ì n đ ợc t n n n p t n n ân sự có qu n t ỏ t uận t n n qu n êu c u t n n tự n u n t n n oặc c n c t n n t o qu đ n tạ c c Đ u 6 7 7 7 v 9 Luật t n n ân sự; t u t n n đ ợc t ực n t o qu đ n tạ Đ u 30 Luật t n n ân sự./. Nơ n n: - Đ ơn sự; - V SN u n C ơn M ; - L u sơ vụ n.
Á Đã ký
guy n hế i