vanban.org

Quyết định 143/2017/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình"
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!
THÀNH!PHỐ!V!
TỈNH!VĨNH!PHÚC!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 143/2017/QĐST- HNGĐVĩnh Yên, ngày 17 tháng 8 năm 2017

!

QUYẾT!ĐỊNH!

CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 140/2017/TLST- HNGĐ ngày 13 tháng 6 năm 2017 giữa:

Nguyên đơn: Chị Lê Thị Hoài T, sinh năm 1990; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Đường A, phường B, thành phố V, tỉnh Vĩnh Phúc; trú tại: Đường Đ, phường C, thành phố P, tỉnh Gia Lai.

Bị đơn: Anh Trịnh Viết Thanh T, sinh năm 1980; trú tại: Đường A, phường B, thành phố V, tỉnh Vĩnh Phúc.

Căn cứ khoản 3 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành lập ngày 09 tháng 8 năm 2017,

XÉT!THẤY:!

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành lập ngày 09 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT!ĐỊNH:!

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lê Thị Hoài T và anh Trịnh Viết Thanh T.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về con chung: Chị Lê Thị Hoài T tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Trịnh Gia P, sinh ngày 04/10/2014 (hiện cháu P đang ở với chị T); anh Trịnh Viết Thanh T tự nguyện đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 3.000.000đ (Ba triệu đồng), kể từ tháng 8 năm 2017 cho đến khi cháu P đủ 18 tuổi lao động tự túc được.

Không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.

Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, số tiền nêu trên người phải thi hành án không trả được, thì các bên có quyền thỏa thuận lãi suất chậm trả theo quy định tại Điều 357 của Bộ luật Dân sự. Nếu các bên không thỏa thuận được thì người phải thi hành án phải chịu lãi suất chậm trả theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.

Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc!bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.

Về tài sản chung, tài sản riêng, vay nợ, cho vay và công sức: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về án phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Chị Lê Thị Hoài T tự nguyện nộp số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí chị T đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số: AA/2016/0000011 ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Hoàn trả lại chị T số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí.

Án phí cấp dưỡng nuôi con: Anh Trịnh Viết Thanh T tự nguyện nộp số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).!

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./. Nơi!nhận:!

THẨM!PHÁN!

- Viện kiểm sát thành phố V;!

!

- Chi cục Thi hành án thành phố V;

!

- UBND phường B, tp V, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐKKH năm 2014);

đã!ký!

- Các đương sự trong vụ án;

!

- Lưu: Hồ sơ vụ án, văn phòng.!

!

Đỗ!Thế!Bình!

Cỡ chữ