- Tranh chấp gì? án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự số 143/2017/QĐST-DS ngày 14/9/2017"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUY N CHÂU THÀNH TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 143/2017/QĐST-DS | Châu Thành, ngày 14 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 9 năm 2017 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 262/2017/TLST-DS ngày 21 tháng 7 năm 2017 về việc “Tranh ch p hợp đồng mua bán tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Tr n Kim Q, sinh năm 1952
Địa chỉ: khóm A phường B thành phố S tỉnh Đồng Tháp
- Bị đơn: 1/. Ngô Phi D, sinh năm 1963
2/. ê Thị M, sinh năm 1961
Cùng địa chỉ: số 268 p P xã P huyện C tỉnh Đồng Tháp
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Ông Ngô Phi D, bà ê Thị M đồng ý trả cho bà Tr n Kim Q 91.000.000 đồng.
Án phí dân sự sơ thẩm 2.275.000 đồng. Hai bên thỏa thuận.
Ông Ngô Phi D, bà ê Thị M đồng ý liên đới chịu 2.275.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.
Hoàn trả lại cho bà Tr n Kim Q tiền tạm ứng án phí đã nộp 2.275.000 đồng theo biên lai số 10977 ngày 21/7/2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện C.
Kể từ ngày bản án quyết định có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp cơ quan Chi cục thi hành án dân sự có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được th hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi th hành án xong t t cả các khoản tiền hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6 7 và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện KSND huyện C; - Chi cục THADS huyện C; - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguy n Qu c Hƣng |