- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn giữa bà T và ông L"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị T và ông Trần Hữu L. 2.
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số:1424/2022/QĐST-HNGĐ | Củ Chi, ngày 14 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 918/2022/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng 6 năm 2022, giữa: 1. Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1993; Nơi đăng ký h kh u th ng tr : Số 101A đ ng Huỳnh Thị Thơm, Tổ 2A, ấp T, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ liên lạc: Số 52 đ ng Nguyễn Thị Dang, ấp B, xã N, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Bị đơn: Ông Trần Hữu L, sinh năm 1991; Nơi đăng ký h kh u th ng tr : Số 101A đ ng Huỳnh Thị Thơm, Tổ 2A, ấp T, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của B luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 và Điều 116 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và lệ phí; Nghị quy t số 326/2016/ BT QH14 ngày 30/12/2016 của y ban Th ng vụ Quốc h i quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, n p, qu n lý và s dụng án phí, lệ phí T a án; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 06 tháng 9 năm 2022.
XÉT THẤY:
Bà Nguyễn Thị T và ông Trần Hữu L đã đ c y ban nhân dân xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận k t hôn số 71, quyển số 01/2015 ngày 08/5/2015. iệc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đ ơng sự đ c ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 06 tháng 9 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã h i. Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị T và ông Trần Hữu L. 2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: * ề con chung: Có 01 (m t) con chung tên Trần Hữu P, sinh ngày 21/10/2015. Bà Nguyễn Thị T đ c quyền trực ti p nuôi d ng con chung tên Trần Hữu P, sinh ngày 21/10/2015. Ông Trần Hữu L có trách nhiệm cấp d ng nuôi con chung 2.000.000 (Hai triệu đồng/tháng cho đ n khi con chung đủ 18 tuổi, th i gian cấp d ng b t đầu thi hành từ tháng 10/2022. Kể từ ngày bà T có đơn yêu cầu thi hành án n u ông L ch a thi hành số tiền nêu trên thì hàng tháng ông L c n ph i tr tiền lãi theo quy định tại Điều 357 và Điều 468 của B luật Dân sự năm 2015 t ơng ứng v i số tiền và th i gian ch a thi hành án. Khi có lý do chính đáng việc cấp d ng nuôi con có thể thay đổi. iệc thay đổi cấp d ng nuôi con do các bên th a thuận; n u không th a thuận đ c thì yêu cầu T a án gi i quy t. Ông L đ c quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không ai đ c c n tr . Trong tr ng h p có yêu cầu của cha, m ho c cá nhân, tổ chức đ c quy định tại Kho n 5 Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014, T a án có thể quy t định việc thay đổi ng i trực ti p nuôi con. * ề tài s n chung: Bà Nguyễn Thị T và ông Trần Hữu L c ng xác định không có.
ề n chung: Bà Nguyễn Thị T và ông Trần Hữu L c ng xác định không có. * n phí dân sự sơ th m về việc xin ly hôn là 150.000 (m t trăm năm m ơi nghìn đồng và án phí cấp d ng nuôi con là 150.000 (m t trăm năm m ơi nghìn đồng bà Nguyễn Thị T tự nguyện chịu nh ng đ c trừ vào tiền tạm ứng án phí đã n p là 300.000 (Ba trăm nghìn đồng theo biên lai thu tiền số 0044850 ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Củ Chi. 3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m. Tr ng h p quy t định đ c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ c thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị c ng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - iện kiểm sát nhân dân huyện Củ Chi; - UBND xã T; - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Châu Thị Thanh Thà |