- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị Vĩnh P, sinh năm 9 và anh Trần Đình A, sinh năm 9 .
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐỒNG PHÚ TỈNH BÌNH PHƢỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 141 QĐST- HNGĐ | Đồng Phú, ngày 04 tháng 11 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số
TLST-HNGĐ ngày tháng năm
, giữa:
*Nguyên đơn: Nguyễn Thị Vĩnh P, sinh năm 9 ; Trú tại: Tổ , Kp B, Tt T, huyện Đ, tỉnh B.
*Bị đơn: Trần Đình A, sinh năm 9 ; Trú tại: Tổ , Kp B, Tt T, huyện Đ, tỉnh B.
Căn cứ vào Điều
và Điều
Căn cứ vào các điều 55, 58, 8 , 8 , 8 của Luật hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
tháng năm
.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày tháng năm
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị Vĩnh P, sinh năm 9 và anh Trần Đình A, sinh năm 9 .
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về hôn nhân: Nguyên đơn Nguyễn Thị Vĩnh P và bị đơn Trần Đình A xác định tình cảm vợ chồng đã thực sự hết nên thống nhất thuận tình ly hôn.
Về tài sản chung và các vấn đề khác: Các bên tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết.
Án phí hôn nhân sơ thẩm là 5 . đồng, các bên đương sự thống nhất thỏa thuận là chị Nguyễn Thị Vĩnh P nộp, được khấu trừ số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền số
889, ngày /
của Chi cục thi hành án huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Hoàn lại cho chị P số tiền là 5 . đồng theo biên lai thu tiền nói trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; -Tòa án nhân dân tỉnh; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Chi cục Thi hành án huyện - Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn (UBND xã Tân Lợi, h. Đồng Phú số / . . 99 ); - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Hƣơng |