vanban.org

Quyết định 141/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Đinh S và chi ̣ Lê Thi ̣ H. Do

̀ công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa anh S và chị H nên Giấy chứng nhận kết hôn số27 ̀ do Ủy ban nhân dân xã T, huyê ̣n G, tỉnh Bắc Ninh cấp ngày16/9/2004không còn giá trị pháp lý. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn S - H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Đinh S và chi ̣ Lê Thi ̣ H. Do
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH QUẢNG NINH
Số: 141/2018/QĐST-HNGĐ
M, ngày 22 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 149/2018/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 6 năm 2018, giữa:

*Nguyên đơn: Anh Trần Đinh S, sinh năm 1983

̀

*Bị đơn: Chị Lê Thị H, sinh năm 1987

Đều có nơi ĐKHKTT: Thôn T, xã T, huyê ̣n G, tỉnh Bắc Ninh.

Đều ta ̣m trú tại: Tổ 7, khu T, phườ ng N, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 4 Điều 147 Bô ̣ luâ ̣t tố tụng Dân sự ; Nghị q uyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy đi ̣nh về mứ c thu, miễn, giảm, thu, nô ̣p quản lý và sử du ̣ng án phi, lê ̣ phi Tòa án;

́

́

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 8 năm 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 8 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Đinh S và chi ̣ Lê Thi ̣ H. Do

̀ công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa anh S và chị H nên Giấy chứng nhận kết hôn số27

̀ do Ủy ban nhân dân xã T, huyê ̣n G, tỉnh Bắc Ninh cấp ngày16/9/2004không còn giá trị pháp lý.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

* Về tinh cảm: Anh Trần Đinh S và chị Lê Thị H thống nhất thuâ ̣n tinh ly

̀

̀

̀ hôn.

* Về con chung : Anh Trần Đinh S và chi ̣ Lê Thi ̣ H có 01 con chung là

̀

Trần Đinh Viê ̣t H , sinh ngày 14/12/2012. Anh Trần Đinh S là người trực tiếp

̀

̀ trông nom, chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng con chung Trần Đình Viê ̣t H cho đến khi con chung đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi). Chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đi ̣nh của pháp luật, không ai được cản trở .

Nghĩa vụ cấp dưỡng : Chị Lê Thị H không phải cấp dư ỡng nuôi con chung vớ i anh S.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định

của pháp luật. Khi vi lợi ich của con chung, các bên đương sự có quyền xin thay

̀

́ đổi ngườ i trực tiếp nuôi con hoă ̣c yêu cầu mứ c cấp dưỡng nuôi con chung.

* Về tài sản chung và các khoản nợ chung: Không có

* Về án phi : Anh Trần Đinh S tự nguyê ̣n chịu 150.000đ (một trăm năm

́

̀ mươi nghin đồng ) tiền án phi dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền ta ̣m ứ ng án

̀

́ phí 300.000đ (ba trăm nghin đồng ) anh S đa nô ̣̃ p theo Biên lai thu tạm ứng án

̀ phí, lệ phí Tòa án số 0001278 ngày 19 tháng 6 năm 2018 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố M, tỉnh Quảng Ninh . Trả lại anh S số tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000đ (mô ̣t trăm năm mươi nghin đồng ).

̀

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ