vanban.org

Quyết định 14 — Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản — án dân sự — "Tranh chấp quyền sở hữu tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 14/2021/QĐ T-DS

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào iên n hòa gi i thành ngày 11 th ng 6 năm 2021 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 55/2021/TLST-D ngày 14 th ng 4 năm 2021 về vi c Tranh ch p quyền s h u tài s n”.

X T TH Y

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n là tự nguy n; nội dung tho thuận gi a c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Nguy n Văn C, sinh năm 1950 và à B i Th B, sinh năm 1953.

B đơn: Ông Lê Văn H , sinh năm 1958.

N

c q n l n h

l n q n: Bà Ngô Th Q, sinh năm 1961.

C ng đ a ch : Thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận.

2. ự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

1. X c đ nh tài s n chung của vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B và vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q là đường dây trung thế và trạm iến p 75KVA-12.7/0.23_Lê Văn H tại thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận tr gi 99.600.000 đồng.

 Chia cho vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B 2/3 gi tr tài s n chung tương đương s tiền 66.400.000 đồng.

 Chia cho vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q 1/3 gi tr tài s n chung tương đương s tiền 33.200.000 đồng.

2. Giao cho vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q được quyền s h u đường dây trung thế và trạm iến p 75KVA-12.7/0.23_Lê Văn H tại thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận tr gi 99.600.000 đồng.

Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q có nghĩa vụ hoàn tr cho vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B s tiền 66.400.000 đồng.

Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th H có quyền liên h cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hi n c c thủ tục hành chính liên quan đến tài s n được s h u theo quy đ nh của ph p luật.

Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành n của người được thi hành n cho đến khi thi hành n xong, ên ph i thi hành n còn ph i ch u kho n tiền lãi của s tiền còn ph i thi hành n theo mức lãi su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có quy đ nh kh c.

3. Về chi phí t tụng:

Vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B ph i ch u 834.000 đồng chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ và đ nh gi tài s n. Vợ chồng ông Nguy n Văn C , bà Bùi Th B đã nộp đủ s tiền này.

Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q ph i ch u 416.000 đồng chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ và đ nh gi tài s n. Do vợ chồng ông C , bà B đã đóng tạm ứng nên vợ chồng ông H , bà Q ph i tr s tiền 416.000 đồng cho vợ chồng ông C , bà B .

Về n phí: C c đương sự được mi n n phí theo quy đ nh tại điểm đ kho n 1 Điều 12 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thường vụ Qu c Hội.

3. Quyết đ nh này có hi u lực ph p luật ngay sau khi được an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có quyền th a thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc cưỡng chế thi hành n theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ