- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản — án dân sự — "Tranh chấp quyền sở hữu tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| : 14/2021/QĐ T-DS |
UY T Đ NH
C NG NHẬN
TH A THUẬN CỦA C C Đ NG
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào iên n hòa gi i thành ngày 11 th ng 6 năm 2021 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 55/2021/TLST-D ngày 14 th ng 4 năm 2021 về vi c Tranh ch p quyền s h u tài s n”.
X T TH Y
Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn ộ vụ n là tự nguy n; nội dung tho thuận gi a c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
UY T Đ NH
1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
Nguyên đơn: Ông Nguy n Văn C, sinh năm 1950 và à B i Th B, sinh năm 1953.
B đơn: Ông Lê Văn H , sinh năm 1958.
N
c q n l n h
l n q n: Bà Ngô Th Q, sinh năm 1961.
C ng đ a ch : Thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận.
2. ự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
1. X c đ nh tài s n chung của vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B và vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q là đường dây trung thế và trạm iến p 75KVA-12.7/0.23_Lê Văn H tại thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận tr gi 99.600.000 đồng.
Chia cho vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B 2/3 gi tr tài s n chung tương đương s tiền 66.400.000 đồng.
Chia cho vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q 1/3 gi tr tài s n chung tương đương s tiền 33.200.000 đồng.
2. Giao cho vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q được quyền s h u đường dây trung thế và trạm iến p 75KVA-12.7/0.23_Lê Văn H tại thôn B, xã N, huy n H, t nh B nh Thuận tr gi 99.600.000 đồng.
Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q có nghĩa vụ hoàn tr cho vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B s tiền 66.400.000 đồng.
Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th H có quyền liên h cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hi n c c thủ tục hành chính liên quan đến tài s n được s h u theo quy đ nh của ph p luật.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành n của người được thi hành n cho đến khi thi hành n xong, ên ph i thi hành n còn ph i ch u kho n tiền lãi của s tiền còn ph i thi hành n theo mức lãi su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có quy đ nh kh c.
3. Về chi phí t tụng:
Vợ chồng ông Nguy n Văn C , à B i Th B ph i ch u 834.000 đồng chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ và đ nh gi tài s n. Vợ chồng ông Nguy n Văn C , bà Bùi Th B đã nộp đủ s tiền này.
Vợ chồng ông Lê Văn H , à Ngô Th Q ph i ch u 416.000 đồng chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ và đ nh gi tài s n. Do vợ chồng ông C , bà B đã đóng tạm ứng nên vợ chồng ông H , bà Q ph i tr s tiền 416.000 đồng cho vợ chồng ông C , bà B .
Về n phí: C c đương sự được mi n n phí theo quy đ nh tại điểm đ kho n 1 Điều 12 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thường vụ Qu c Hội.
3. Quyết đ nh này có hi u lực ph p luật ngay sau khi được an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có quyền th a thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc cưỡng chế thi hành n theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: -VK ND huy n Hàm Thuận Bắc; -Chi cục Thi hành n dân sự huy n Hàm Thuận Bắc; -C c đương sự; -Lưu: hồ sơ. | TH M H N Tr n Th Thú |