- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "TÙNG-CHIẾN"
- Tòa quyết gì? Công nhʻn s thoả thuʻn c a các đương s :(4)
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S˨: 14/2024/QĐST-DS | Cái Bè, ngày 19 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 c a B luʻt t˨ t ng dân s ; Điều 357 c a B luʻt dân s ;
Căn cứ vào Biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 01 năm 2024 về việc các đương s thoả thuʻn được với nhau về việc giải quyết toàn b v án dân s th lý s˨ 754/2023/TLST-DS ngày 13 tháng 12 năm 2023,
XÉT THẤY:
Các thoả thuʻn c a các đương s được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn b v án là t nguyện; n i dung thoả thuʻn giữa các đương s không vi phạm điều cấm c a luʻt và không trái đạo đức xã h i.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lʻp biên bản hoà giải thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến về s thoả thuʻn đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Anh Trƣơng Hải T, sinh năm 1972.
Địa chỉ: tổ 01, ấp 02, xã An H, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
Bị đơn: Anh H V n C, sinh năm: 1980.
Địa chỉ: tổ 13, ấp 02, xã An H, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
2/ Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Anh H˪ Văn C đ˪ng ý trả cho anh Trương Hải T s˨ tiền 19.575.000 đ˪ng. Th c hiện mˮi tháng trả dʵn 1.000.000 đ˪ng vào ngày 01 tây hàng tháng. Bʽt đʵu trả lʵn đʵu vào ngày 01/02/2024 cho đến khi đ s˨ tiền 19.575.000 đ˪ng. Riêng tháng cu˨i trả s˨ tiền 1.575.000 đ˪ng.
Nếu anh C vi phạm nghĩa v trả tiền lʵn nào trong các lʵn trả thì anh T được quyền làm đơn yêu cʵu thi hành án toàn b s˨ tiền còn nợ lại trong m t lʵn.
- Kể từ ngày anh T có đơn yêu cʵu thi hành án, nếu anh C chʻm th c hiện nghĩa v trả tiền thì còn phải chịu thêm lãi suất theo quy định tại Điều 357 c a B luʻt Dân s .
- Về án phí: Anh C phải chịu 489.000 đ˪ng án phí dân s sơ thʷm. Hoàn lại cho anh T s˨ tiền 490.000 đ˪ng đã n p theo biên lai thu s˨ 0014718 c a Chi c c Thi hành án dân s huyện Cái B, tỉnh Tiền Giang.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luʻt Thi hành án dân s thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thoả thuʻn Thi hành án, quyền yêu cʵu Thi hành án, t nguyện Thi hành án hoặc bị cưỡng chế Thi hành án theo qui định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 9 c a Luʻt Thi hành án dân s . Thời hiệu Thi hành án được th c hiện theo qui định tại Điều 30 c a Luʻt Thi hành án dân s . Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Cái Bè;
- Các đương s ;
- Lưu h˪ sơ v án.
Phạm V n Nhịn
Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TÒA ÁN NHÂN DÂN.....(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S˨:...../...../QĐST-..... (2)
...., ngày...... tháng ...... năm......
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 c a B luʻt t˨ t ng dân s ;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày…..tháng……năm ….. về việc các đương s thoả thuʻn
được với nhau về việc giải quyết toàn b v án dân s th lý s˨:…/…./TLST-.....(3) ngày…tháng… năm.....
XÉT THẤY:
Các thoả thuʻn c a các đương s được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn b v án là t nguyện; n i dung thoả thuʻn giữa các đương s không vi phạm điều cấm c a luʻt và không trái đạo đức xã h i.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lʻp biên bản hoà giải thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến về s thoả thuʻn đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhʻn s thoả thuʻn c a các đương s :(4)
……………….............……………………………...…............................
……………….............………………………………...............................
2. S thoả thuʻn c a các đương s c thể như sau:(5)
……………………….............………………………….............................
………………………….............………………………….........................
3. Quyết định này có hiệu l c pháp luʻt ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thʷm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luʻt Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người phải thi hành án dân s có quyền thỏa thuʻn thi hành án, quyền yêu cʵu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luʻt Thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Luʻt thi hành án dân s .
| Nơi nhận: - Đương s ; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu h˪ sơ v án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhʻn s thoả thuʻn c a các đương s ; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cʵn ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thu c tỉnh, thành ph˨ tr c thu c trung ương nào (ví d : Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành ph˨ tr c thu c trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành ph˨) đó (ví d : Toà án nhân dân thành ph˨ Hà N i). (2) Ô thứ nhất ghi s˨, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví d : S˨: 02/2017/QĐST-KDTM). (3) Ghi s˨ ký hiệu và ngày, tháng, năm th lý v án (ví d : S˨ 50/2017/TLST-KDTM). (4) Ghi họ tên, tư cách đương s trong v án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc c a các đương s theo thứ t như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thʷm. (5) Ghi đʵy đ lʵn lượt các thoả thuʻn c a các đương s về từng vấn đề phải giải quyết trong v án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |