- Tranh chấp gì? án dân sự — "Ông K tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với ông T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
N H
H H H N H VH T N HUY N Ỏ ÀY N
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 24 tháng 02 năm 2022 Số: 14/2022/QĐST- DS
QUYẾT ĐỊNH
ÔN NHẬN SỰ THOẢ THUẬN
Á ĐƯƠN SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 02 năm 2022 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 11/2022/TLST-DS ngày 19 tháng 01 năm 2022 về việc Tranh ch p h p đồng mua án tài s n
ÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Phạm Văn K - Sinh năm 1970, đ a ch nơi cư trú: p B, xã C, huyện N, t nh T.
Ngư i đại diện theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn L - Sinh năm 1962, đ a ch nơi cư trú: Số Q khu phố X, phường P, thành phố T, t nh T (văn bản ủy quyền ngày 17/12/2021).
- Bị đơn: Ông Nguyễn Văn Th - Sinh năm 1975
Bà Nguyễn Thị - Sinh năm 1969
C ng đ a ch nơi cư trú p B, xã C, huyện N, t nh T.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ông Nguyễn Văn Th và bà Nguyễn Th X có ngh a vụ liên đới trả cho ông Phạm Văn K số tiền nợ thức ăn chăn nuôi gốc là 199.000.000 đồng (Một trăm chín mươi chín triệu đồng , ông Phạm Văn K không yêu c u tính tiền lãi. Thời hạn trả khi quyết đ nh của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
- Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Nguyễn Văn Th và bà Nguyễn Th X ch u 4.975.00 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm và có ngh a vụ liên đới nộp.
+ oàn trả số tiền tạm ứng án phí là 5.801.000 theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí số tòa án số 0001692 ngày 17/01/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Nam, t nh Bến Tre cho ông Phạm Văn K.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (3b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục T ADS .MCN(1b); - TAND t nh Bến Tre(1b); - Lưu S, VP (3b). TC:9b. | THẨ PHÁN (Đã ký T n Thị Thu T Mng |