vanban.org

Quyết định 138/2018/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre Tuyên án 31/10/2018 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Chị Lê Thị H, sinh năm 1973 ơi cư tr : p P, xã C, huyện M, tỉnh Bến Tre Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Lê Thị H-Nguyễn Thị T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 138/2018/QĐST- DSMỏ Cày Nam, ngày 31 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 23 tháng 10 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 332/2018/T ST-DS ngày 08 tháng 10 năm 2018 về Tranh ch p hợp đ ng góp hụi

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Chị Lê Thị H, sinh năm 1973

ơi cư tr : p P, xã C, huyện M, tỉnh Bến Tre

Ch ê Th H ủy quyền cho ông guy n Văn , sinh năm 1976, nơi cư tr : khu phố 5, th tr n M1, huyện M, tỉnh Bến Tre

- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1960

ơi cư tr : p T, xã C, huyện M, tỉnh Bến Tre

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà guy n Th T có ngh a vụ trả cho ch ê Th H số tiền nợ hụi là 84 000 000 đ ng Tám mươi bốn triệu đ ng , không t nh lãi Thời hạn trả khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật

Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015

n ph dân sự sơ th m có giá ngạch là 2.100 000 đ ng, bà guy n Th T tự nguyện ch u và có ngh a vụ nộp 1 050 000 đ ng Ch ê Th H tự nguyện ch u và có ngh a vụ nộp 1 050 000 đ ng nhưng được kh u trừ vào số tiền tạm ứng án ph mà ch ê Th H đã nộp theo biên lai thu số 0020810 ngày 08/10/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày am, tỉnh Bến Tre, còn lại 1 050 000 đ ng hoàn trả cho ch ê Th H.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c th m

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự

Cỡ chữ