vanban.org

Quyết định 136/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 07/04/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

Nguyên đơn: gân hàng th ơng mại cổ phần N; Đ a chỉ trụ sở chính: Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám, Ph ng B, uận B, Thành phố ồ Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng TMCP N và ông Nguyễn Văn P, bà Nguyễn Kim L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T À P Ố Ồ C Í MI
Số: 136/2023 ĐST- DS
Củ Chi, ngày 07 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ Luật phí và l phí số 7 201

13 ngày 2 11 201 của y an Th ng vụ uốc hội và gh uy t số 32 201 UBTV 1 ngày 30 12 201 của y an Th ng vụ uốc hội.

Căn cứ vào iên ản hòa giải thành ngày 30 tháng 3 năm 2023 về vi c các đ ơng sự thỏa thuận đ ợc với nhau về vi c giải quy t toàn ộ vụ án dân sự thụ lý số 690/2022/TLST-DS ngày 21 tháng 12 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong iên ản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn ộ vụ án là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản hòa giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

- Nguyên đơn: gân hàng th ơng mại cổ phần N;

Đ a chỉ trụ sở chính: Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám, Ph ng B, uận B, Thành phố ồ Chí Minh.

g i đại di n theo pháp luật: Ông Nguyễn uốc T, sinh năm 1 70, chức vụ: Chủ t ch ội đồng quản tr .

g i đại di n theo ủy quyền: Ông Đỗ uốc D, sinh năm 1 7 và ông Trần Duy K;

Cùng đ a chỉ liên lạc: Số 11-11A-13 An D ơng V ơng, Ph ng T, uận N, Thành phố ồ Chí Minh (Theo giấy ủy quyền số 737/2022/UQ-AMC ngày 07/11/2022).

- Bị đơn:

Ông guyễn Văn P, sinh năm 1 62;

Bà guyễn Kim L, sinh năm 1 2;

Cùng đ a chỉ: Tổ , ấp T, xã T, huy n C, Thành phố ồ Chí Minh.

2. Sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

Ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L có trách nhi m trả cho Ngân hàng th ơng mại cổ phần số tiền gốc và lãi tính đ n ngày 30 3 2023 là: 2 . 07.808 (Bốn trăm hai m ơi lăm tri u sáu trăm lẻ ảy ngàn tám trăm lẻ tám) đồng; trong đó, nợ gốc là 300.000.000 (Ba trăm tri u) đồng, nợ lãi trong hạn 3. .20 (Ba tri u ốn trăm chín m ơi lăm ngàn hai trăm lẻ năm) đồng, lãi chậm trả 77 .0 1 (Bảy trăm ảy m ơi chín ngàn không trăm ốn m ơi mốt) đồng, nợ lãi quá hạn là 121.333. 2 (Một trăm hai m ơi mốt tri u a trăm a m ơi a ngàn năm trăm sáu m ơi hai) đồng.

Th i gian và cách trả: Trả trong th i hạn 03 ( a) tháng, hạn cuối thanh toán vào ngày 30/6/2023.

Kể từ ngày ti p theo là ngày 31/3/2023 n u ông P, bà L ch a thi hành ho c thi hành ch a đầy đủ đối với số tiền nêu trên theo quy đ nh, thì ông P, bà L phải trả thêm tiền lãi phát sinh theo thỏa thuận trong theo ợp đồng tín dụng từng lần số 0006/2020/926-CV ngày 07 01 2020 đ ợc xác lập giữa gân hàng th ơng mại cổ phần với ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L.

Ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L có trách nhi m trả lại cho Ngân hàng th ơng mại cổ phần số tiền xem xét, thẩm đ nh tại chỗ là 1. 00.000 (Một tri u năm trăm ngàn) đồng.

Đ a điểm thi hành tại Chi cục thi hành án dân sự có thẩm quyền.

Ngay sau khi ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L thanh toán h t tiền nợ cho gân hàng th ơng mại cổ phần theo thỏa thuận nêu trên, gân hàng có trách nhi m trả lại cho ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L ản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC

, số vào sổ cấp gấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 008 1 do y an nhân dân huy n Củ Chi, Thành phố ồ Chí Minh cấp ngày 18/7/2005.

Tr ng hợp ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L vi phạm nghĩa vụ trả nợ cho gân hàng theo thỏa thuận nêu trên thì gân hàng có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền phát mãi tài sản th chấp để đảm ảo thi hành án là quyền sử dụng đất có di n tích 8,8m2 thuộc thửa đất số , t ản đồ số tọa lạc tại xã Tân Thông ội, huy n Củ Chi theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số vào sổ 008 1 do y an nhân dân huy n Củ Chi, Thành phố ồ Chí Minh cấp ngày 18 7 200 theo ợp đồng th chấp số 00 2017 2 -BĐ ngày 19/5/2017 và ợp đồng sửa đổi, ổ sung hợp đồng th chấp tài sản quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 0 SĐ-0059/2017/926-BĐ ngày 07 01 2020.

Theo iên ản xem xét thẩm đ nh tại chỗ ngày 23 3 2023 thể hi n trên phần đất th chấp có di n tích 8,8m2 có các công trình sau: 01 (một) căn nhà cấp , k t cấu nên gạch men, mái tôn có la phông, t ng gạch xây tô; 01 (một) căn nhà gỗ mái ngói cũ; nhà 3 có k t cấu t ng gạch, mái tôn, nền gạch men. Trong phần đất nhìn từ đ ng vào phía tr ớc và ên trái có hàng rào k t cấu: Gạch xây tô khoảng 1m, phía trên có l ới B 0 khoảng 1, m. i n tại, chỉ có ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L sinh sống.

Án phí dân sự sơ thẩm là 10. 12.1 (M i tri u năm trăm m i hai ngàn một trăm năm m ơi sáu) đồng, nguyên đơn và đơn mỗi ên ch u .2 .078 ( ăm tri u hai trăm năm m ơi sáu ngàn không trăm ảy m ơi tám) đồng, đơn ông P, bà L tự nguy n ch u án phí của nguyên đơn.

Ông guyễn Văn P và bà guyễn Kim L đ ợc miễn án phí là .2 .078 ( ăm tri u hai trăm năm m ơi sáu ngàn không trăm ảy m ơi tám) đồng; ông P, bà L còn phải nộp tiền án phí là .2 .078 ( ăm tri u hai trăm năm m ơi sáu ngàn không trăm ảy m ơi tám) đồng.

oàn trả lại cho gân hàng th ơng mại cổ phần số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 10.0 2. 1 (M i tri u không trăm sáu m ơi hai ngàn chín trăm m i lăm) đồng theo iên lai thu số AA 2021 00 31 ngày 21 12 2022 của Chi cục thi hành án dân sự huy n Củ Chi.

3. uy t đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc an hành và không kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. uy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều , 7 và Luật Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ