vanban.org

Quyết định 134 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Ho n V n C và chị B n Thị S. 2.

Về quan hệ hôn nhân: anh Ho n V n C và chị B n Thị S thuận tình l hôn. Về con chung: chị B n Thị S tr c ti p tr n nom, ch m óc, nu i dưỡn , iáo d c các con chung Ho n Thị N ọc B, sinh ngày 30/9/2016, Hoàng Kim K, sinh ngày 23/8/2017, Hoàng Thị Tố K, sinh ngày 12/11/2018 cho n khi ủ 8 tuổi. Chị B n T… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "anh C ly hôn chị S"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Ho n V n C và chị B n Thị S. 2.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN LỤC YÊN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:
QĐST–HNGĐ
Lục Yên, ngày 20 tháng 0 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

C n c

o h

án dân th l ố:

/TLST-HNGĐ n thán

n m

, i a: Anh Hoàng Văn C, inh n m 99 Địa chỉ: Thôn Khe C, xã Khánh H, hu ện L c Yên, tỉnh Yên Bái Chị Bàn Thị S, inh n m 997 Địa chỉ: Thôn Khe C, xã Khánh H, hu ện L c Yên, tỉnh Yên Bái C n c o Điều 7,

của Bộ Luật Tố t n dân ; C n c o Điều , 7, 8 , 8

8 của Luật H n nhân

ia ình; C n c

o khoản 7 Điều 6, i m a hoản Điều 7 N hị u t ố 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủ ban thườn

Quốc Hội u ịnh ề m c thu, mi n, iảm, thu, nộp, uản l

d n án ph

lệ ph Tòa án; C n c

o biên bản hi nhận t n u ện l h n hòa iải th nh n

tháng n m

.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình l h n thỏa thuận của các ư n

ược hi tron biên bản hi nhận t n u ện l h n hòa iải th nh n

tháng n m

là ho n to n t n u ện

h n trái pháp luật, h n trái ạo c xã hội.

Đã h t thời hạn 7 n , từ n lập biên bản hi nhận t n u ện l h n hòa iải th nh, h n có ư n

n o tha ổi i n ề thỏa thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Ho n V n C và chị B n Thị S. 2. Công nhận sự thỏa thuận a á đương sự ụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: anh Ho n V n C và chị B n Thị S thuận tình l hôn.

- Về con chung: chị B n Thị S tr c ti p tr n nom, ch m óc, nu i dưỡn , iáo d c các con chung Ho n Thị N ọc B, sinh ngày 30/9/2016, Hoàng Kim K, sinh ngày 23/8/2017, Hoàng Thị Tố K, sinh ngày 12/11/2018 cho n khi ủ 8 tuổi. Chị B n Thị S h n phải cấp dưỡn nu i con. Sau hi l h n, n ười h n tr c ti p nu i con có u ền, n hĩa th m nom con m h n ai ược cản trở.

- Về tài sản chung và nợ chung: các ư n

h n êu cầu Tòa án iải u t.

- Về án phí: anh Ho n V n C nhận chịu ố tiền

.

(một trăm năm mươi nghìn đồng án ph dân

th m nhưn ược hấu trừ o ố tiền tạm n án ph ã nộp

.

(ba trăm nghìn đồng theo biên lai ố AA

67 ngày

của Chi c c Thi h nh án dân hu ện L c Yên - tỉnh Yên Bái. Anh C ược ho n lại

.

(một trăm năm mươi nghìn đồng). Xác nhận anh C ã nộp ủ tiền án phí. . Qu t ịnh n có hiệu l c pháp luật n a au hi ược ban h nh h n bị hán cáo, hán n hị theo thủ t c phúc th m.

Cỡ chữ