vanban.org

Quyết định 131/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre Tuyên án 19/09/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1) Nguyên đơn: Ngân hàng A, địa chỉ: Phường A, thành phố B, tỉnh Kiên Giang. Ngư i đại diện theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Trần Hữu N - Phó Giám đốc Ngân hàng A - Chi nhánh Bến Tre - Ph ng giao dịch C (Văn bản ủy quyền ngày 11/9/2019). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng và hợp đồng thế chấp qsd đất giữa Ngân hàng A với ông Nguyễn Văn X"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 131/2019/QĐST-DSMỏ Cày Nam, ngày 19 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 281/2019/TLST-DS ngày 24 tháng 7 năm 2019 về Tranh ch p h p đồng t n d ng .

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: Ngân hàng A, địa chỉ: Phường A, thành phố B, tỉnh Kiên Giang.

Ngư i đại diện theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Trần Hữu N - Phó Giám đốc Ngân hàng A - Chi nhánh Bến Tre - Ph ng giao dịch C (Văn bản ủy quyền ngày 11/9/2019).

1.2) Bị đơn:

1.2.1. Ông Nguyễn Văn X - Sinh năm 1971;

1.2.2. Bà Nguyễn Thị Bé H - sinh năm 1977.

C ng địa chỉ nơi cư trú: ấp G, xã H, huyện K, tỉnh Bến Tre.

2/ Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1) Ông Nguy n Văn X và bà Nguy n Thị B H có nghĩa vụ liên đới trả cho Ngân hàng A số tiền nợ gốc là 150.000.000đ (một trăm năm mươi triệu đ ng) và tiền lãi tính đến ngày 11/9/2019 là 19.417.000đ (mười chín triệu bốn trăm mười bảy ngàn đ ng); kể từ ngày 12/9/2019 cho đến khi trả hết số tiền th ông Nguy n Văn X và bà Nguy n Thị B H có nghĩa vụ liên đới chịu tiền lãi theo mức lãi suất do các bên thỏa thuận trong Hợp đ ng tín dụng số: 322/17/HĐTD/0303-4790 ngày 29/12/2017 giữa Ngân hàng A với ông Nguy n Văn X, bà Nguy n Thị B H. Thời hạn trả tất cả các khoản tiền nêu trên là vào ngày 20/12/2019.

2.2) Trường hợp ông Nguy n Văn X và bà Nguy n Thị B H không trả được khoản tiền trên th xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất và tài sản trên ph n đất có diện tích 5.358m2 thuộc thửa đất số S, tờ bản đ số T, toạ lạc tại ấp G, xã H, huyện K, tỉnh Bến Tre (số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất J, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: M, do Ủy ban nhân dân huyện K, tỉnh Bến Tre cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho ông Nguy n Văn X vào ngày 06/5/2013), theo Hợp đ ng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản g n liền với đất số: 322/17/HĐTC-BĐS/0303-4790 ngày 29/12/2017 giữa Ngân hàng A với ông Nguy n Văn X, bà Nguy n Thị B H.

2.3) Về án phí dân sự sơ th m:

2.3.1. Ông Nguy n Văn X và bà Nguy n Thị B H tự nguyện liên đới chịu 4.235.000đ (bốn triệu hai trăm ba mươi lăm ngàn đ ng) tiền án phí dân sự sơ th m.

2.3.2. Hoàn trả lại cho Ngân hàng A số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ th m đã nộp là 3.954.000đ (ba triệu chín trăm năm mươi bốn ngàn đ ng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số: 0003772 ngày 23/7/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện C, tỉnh Bến Tre.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ