- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "THư Đặng"
- Tòa quyết gì? Đ nh chỉ giải qu ết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 137/2022/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 6 năm 2022 về vi c ly hôn, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN K TỈNH HÒA BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:13/2021/QĐST-HNGĐ | K, ngày 20 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ H n nhân và gia đ nh sơ thẩm thụ l số 137/2022/T ST-HNGĐ ngà 17/6/2022;
Xét thấ ng i kh i ki n r t êu c u kh i ki n theo qu đ nh t i đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đ nh chỉ giải qu ết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 137/2022/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 6 năm 2022 về vi c ly hôn, giữa:
Ngu ên đơn: Anh Hà C ng T, sinh năm 1987;
B đơn: Ch B i Th Đ, sinh năm 1989.
Đều tr t i: X m Ba m, Nu ng Dăm, hu n K, tỉnh H a B nh
2. Hậu quả của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án Hôn nhân và gia đ nh:
Đ ơng sự c qu ền kh i ki n l i theo qu đ nh của pháp luật
Ngu ên đơn đ c trả l i 3
đ (Ba trăm nghìn đồng) tiền t m ứng án ph đ nộp t i Chi cục Thi hành án dân sự hu n K, tỉnh H a B nh theo biên lai thu t m ứng án ph , l ph T a án số 5139 ngà 17/6/2022.
3. Đ ơng sự c qu ền kháng cáo, Vi n ki m sát c ng cấp c qu ền kháng ngh qu ết đ nh nà trong th i h n 7 ngà k từ ngà nhận đ c qu ết đ nh hoặc k từ ngà qu ết đ nh đ c niêm ết theo qu đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân hu n K; - u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra qu ết đ nh đ nh chỉ giải qu ết vụ án dân sự; nếu Toà án ra qu ết đ nh là Toà án nhân dân cấp hu n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân hu n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, th ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội) (2) Ô thứ nhất ghi số, thứ hai ghi năm ra qu ết đ nh (v dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ th l do của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào qu đ nh t i Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấ ngu ên đơn là cá nhân đ chết mà qu ền, nghĩa vụ của họ kh ng đ c thừa kế qu đ nh t i đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) (4) Ghi số, ngà tháng năm thụ l vụ án (v dụ: số 5 /2 17/T ST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà T a án giải qu ết: C n ác đ nh tranh chấp mà T a án thụ l giải qu ết đ c qu đ nh t i Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch ếu của bản án (v dụ: Tranh chấp mà T a án thụ l giải qu ết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c qu đ nh t i khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”) (6), (7) và (8) Nếu ngu ên đơn, b đơn, ng i c qu ền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, th ghi họ tên và đ a chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, th ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ (ghi theo đơn kh i ki n). (9) Tuỳ vào từng tr ng h p đ nh chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án qu đ nh t i Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền t m ứng án ph ) (1 ) T từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i ki n (nếu c ) | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Đà Giang |