- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "ông Huỳnh Văn Được tranh chấp hợp đồng vay với ông Trần Văn Ngoan"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
H
C
H
H CH
H
T M
H
C
Đ c p - T do - H nh ph c
T NH BT
Số: 13/2021/QĐST-DS
CL, ngày 03 tháng 02 năm 2021.
Q ẾT ĐỊ H
CÔ
HẬ SỰ THỎ TH Ậ C C C ĐƯƠ SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, đi m c kho n 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên b n hòa gi i thành ngày 26 tháng 01 năm 2021 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc gi i quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 196/2020/TLST-DS ngày 10 tháng 11 năm 2020.
ÉT THẤ :
Các tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
Q ẾT ĐỊ H:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
Nguyên đơn: ông Huỳnh Văn Đ - sinh năm 1969, địa chỉ: ấp LB, xã PS, huyện CL, tỉnh BT.
Bị đơn: ông Trần Văn N - sinh năm: 1975; địa chỉ: ấp LĐ, xã PS, huyện CL, tỉnh BT.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:
Ông Trần Văn N có nghĩa vụ tr cho ông Huỳnh Văn Đ số tiền vốn là 155.000.000đ.
K từ khi có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, nếu bên có nghĩa vụ chậm tr tiền thì bên đó ph i tr lãi đối với số tiền chậm tr theo mức lãi suất quy định tại kho n 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch 2.5% của 155.000.000đ x 2,5% = 3.875.000đ.
Ông Trần Văn N đồng ý chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 3.875.000đ.
Hoàn tr lại cho ông Huỳnh Văn Đ số tiền 4.417.500đ mà ông đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai số 0004435 ngày 09 tháng 11 năm 2020 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện CL, tỉnh BT.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: -VKSND huyện CL; -Chi cục TH DS huyện CL; -Các đương sự; -Lưu HSV + VP. | THẨM PH N Ê THỊ THÚ HẰ |