- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng đặt cọc — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng đặt cọc"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận giữa các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬ N BÌNH THỦY THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 13/2020/QĐST-DS | BT, ngày 04 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 02 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 53/2020/TLST-DS ngày 04 tháng 02 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: 1/ Ông Thái Doãn S, sinh năm 1983. Địa chỉ: Số 1/41, đường LVB, khu vực 2, phường AT, quận BT, thành phố CT. 2/ Bà Nguyễn Thị Thanh Th, sinh năm 1991. Địa chỉ: Số 557/24, đường TQD, phường AT, quận BT, thành phố CT. Ông S, bà Th ủy quyền cho ông Phạm Duy Huy Ph theo hợp đồng ủy quyền ngày 30/12/2019.
- Bị đơn: Ông Mai Anh T, sinh năm 1977. Địa chỉ: Số 94, đường ĐNS, phường AT, quậ n Bì nh Thủ y, thành phố CT.
- Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: 1. Bà Nguyễn Thị Hồng N, sinh năm 1989. Địa chỉ: khu vực 1, phường AK, quận NK, thành phố CT. Bà N ủy quyền cho ông Phạm Duy Huy Ph theo giấy ủy quyền ngày 24/02/2020. 2. Ông Nguyễn Quang Ư, sinh năm 1988. Địa chỉ: Xã Thái S, huyện ĐL, tỉnh NA. Địa chỉ liên hệ: Số 91/28/30, đường CMT8, phường AT, quận BT, thành phố CT. 2. Sự thỏa thuận giữa các đƣơng sự nhƣ sau:
- Hủy Hợp đồng đặt cọc ký kết ngày 24/10/2019 giữa ông Mai Anh T và bà Nguyễn Thị Thanh Th. Ông T có trách nhiệm trả cho bà Th số tiền 360.000.000 đồng (Ba trăm sáu mươi triệu đồng).
- Hủy Hợp đồng đặt cọc ký kết ngày 24/10/2019 giữa ông Mai Anh T và bà Nguyễn Thị Hồng N. Ông T có trách nhiệm trả cho bà N số tiền 240.000.000 đồng (Hai trăm bốn mươi triệu đồng).
- Hủy Hợp đồng đặt cọc ký kết ngày 24/10/2019 giữa ông Mai Anh T và ông Nguyễn Quang Ư (Ông Ư ký hợp đồng thay cho ông Thái Doãn S). Ông T có trách nhiệm trả cho ông Ư và ông Thái Doãn S số tiền 110.000.000 đồng (Một trăm mười triệu đồng).
- Về thời gian và phương thức trả: Các bên tự thỏa thuận, trong trường hợp các bên không thỏa thuận được sẽ do Chi cục thi hành án dân sự giải quyết theo thẩm quyền. Kể từ ngày nguyên đơn và người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tại thời điểm thanh toán, lãi suất được áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về án phí: Bị đơn phải nộp án phí dân sự sơ thẩm là 16.200.000 đồng (Mười sáu triệu hai trăm ngàn đồng) tại Chi cục Thi hành án dân sự quận BT. Nguyên đơn ông Thái Doãn S và bà Nguyễn Thị Thanh Th được nhận lại số tiền 22.350.000 đồng (Hai mươi hai triệu ba trăm năm mươi ngàn đồng) đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai thu số 004290 ngày 08/01/2020 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận BT. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. *Nơi nhận:
| - TAND TP CT; - VKSND Q. BT; - THADS Q. BT; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Hà |