- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguy n Qu ng Tr và ch Tr n Th Y. 2.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN DŨNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẮC GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 126/2022/QĐST-HNGĐ | Yên Dũng, ngày 03 tháng 8 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 185/2022/TLST-HNGĐ ngày 20/7/2022 về “Tranh chấp hôn nhân và gia đình”, giữa: * Nguyên đơn: Anh Nguy n Qu ng Tr, sinh năm 1984, đ ch : Th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng. * Bị đơn: Ch Tr n Th , sinh năm 1989, đ ch : thôn B, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng. * Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: 1. nh Nguy n ăn , sinh năm 1983, đ ch : th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng 2. Bà ơng Th , sinh năm 1961, đ ch : th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng 3. Ông Nguy n ăn , sinh năm 1987, đ ch : th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng 4. Ông Tr Tr, sinh năm 1973, đ ch : th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng 5. Ông Nguy n ăn Đ, sinh năm 1977, đ ch : th n C, Đ, huy n n ng, t nh c Gi ng Căn cứ vào các Điều 147, 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; các Điều 55, 58, 81, 82, 83 Luật h n nhân và gi đình; điểm a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy b n th ờng vụ Quốc hội về mức thu, mi n, giảm, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án. Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 7 năm 2022.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận củ các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 7 năm 2022 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức xã hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, kh ng có đ ơng sự nào th y đổi ý kiến về sự thoả thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguy n Qu ng Tr và ch Tr n Th Y. 2. Công nhận sự thoả thuận củ các đ ơng sự cụ thể nh s u: 2.1. Về nuôi con chung: Anh Nguy n Qu ng Tr trực tiếp tr ng nom, chăm sóc, nu i d ỡng, giáo dục con chung là cháu Nguy n Th Quỳnh A, sinh ngày 01/12/2013. 2 1 1 ề cấp d ỡng nu i con: Anh Nguy n Qu ng Tr và ch Tr n Th tự thỏ thuận giải quyết 2 1 2 S u khi ly h n, ng ời không trực tiếp nuôi con chung có quyền, nghĩ vụ thăm nom con Kh ng i đ ợc cản trở ng ời đó thực hi n quyền này. 2.1.3. Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng vi c thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh h ởng xấu đến vi c tr ng nom, chăm sóc, nu i d ỡng, giáo dục con thì ng ời trực tiếp nuôi con có quyền yêu c u Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của ng ời đó 2.2. Về tài sản chung và nghĩ vụ chung về tài sản: Anh Nguy n Qu ng Tr và ch Tr n Th không yêu c u Tòa án giải quyết. 2.3. Về án phí: Anh Nguy n Qu ng Tr phải ch u 150 000 đồng án ph ly h n sơ thẩm, đ ợc trừ vào số tiền tạm ứng án ph đ nộp là 300 000 đồng theo biên lai thu số 0009613 ngày 20/7/2022 tại Chi cục thi hành án dân sự huy n n ng, t nh B c Giang. Hoàn trả anh Nguy n Qu ng Tr 150 000 đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền trên. 3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ng y s u khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự; - VKSND huy n n ng; - Chi cục THADS huy n n ng; - UBND xã Đ, huy n n ng; - L u | THẨM PHÁN Ngọ Thị Thanh Hảo |