- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng mượn tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về việc “Tranh chấp hợp đồng cầm cố tài sản” giữa:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÀNG LONG TỈNH TRÀ VINH Số: 124/2025/QĐST-DS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Càng Long, ngày 29 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 357, Điều 468 Bộ luật dân sự;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 28/2025/TLST-DS, ngày 18 tháng 02 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về việc “Tranh chấp hợp đồng cầm cố tài sản” giữa:
Nguyên đơn: Công ty Cổ phần S tiền có ngay.
Trụ sở chính: Số A, N, phường B, thành phố V, tỉnh Nghệ An. Đại diện theo pháp luật: ông KANOKWATPAISAL N – Chức vụ: Giám đốc Công ty Cổ phần S tiền có ngay.
Đại diện theo ủy quyền: ông Kim Ngọc L theo giấy ủy quyền số: 1979/2024/UQ-SVN, ngày 28/02/2022 của Giám đốc về việc ủy quyền hoạt động tố tụng.
Địa chỉ liên hệ: Số A, N, khóm E, phường G, thành phố T, tỉnh Trà Vinh.
Bị đơn: ông Nguyễn Chí T, sinh năm 1992.
Địa chỉ: ấp S, xã N, huyện C, tỉnh Trà Vinh.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về số tiền phải trả: ông Nguyễn Chí T tự nguyện trả cho Công ty Cổ phần S tiền có ngay tổng số tiền tính đến ngày 21/4/2025 là 21.000.000 đồng (Hai mươi mốt triệu đồng). Trong đó, tiền gốc là 18.000.000 đồng; Lãi trong hạn là 1.200.000 đồng; lãi quá hạn là 1.800.000 đồng.
- Về thời gian trả tiền: ông Kim Ngọc L đại diện theo ủy quyền cho Công ty Cổ phần S tiền có ngay với ông Nguyễn Chí T tự nguyện thỏa thuận do Chi cục Thi hành án dân sự huyện Càng Long giải quyết theo Luật thi hành án dân sự.
Kể từ ngày 22/4/2025 cho đến khi thi hành xong hàng tháng bên phải thi hành án án còn phải chịu thêm khoản tiền lãi theo Hợp đồng cầm cố số TVM210101037NA20X ngày 26/01/2021 được ký kết giữa: Bên nhận cầm cố: Công ty Cổ phần S tiền có ngay; bên cầm cố: ông Nguyễn Chí T.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: ông Nguyễn Chí T tự nguyện nộp 525.000 đồng, Công ty Cổ phần S tiền có ngay không phải chịu án phí, hoàn trả cho Công ty Cổ phần S tiền có ngay 1.433.150 đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền số 0005137 ngày 14/02/2025 do Chi cục thi hành án dân sự huyện Càng Long thu.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật thi hành ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: -TAND tỉnh; -VKSND huyện, tỉnh; -Chi cục THADS huyện; -Các đương sự; -Lưu HS. | Thẩm phán Lê Thị Trúc Linh |