- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản — án dân sự — "Phan Thanh T tranh chấp hợp đồng mua bán với Trần Thị H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 124/2024/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 24 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 7 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 285/2024/TLST-DS ngày 07 tháng 6 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Phan Thanh T, sinh năm 1976; đ a ch : 68/2 ấp h , xã Tân hong, huyện Thạnh h , t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Lê Minh T1, sinh năm 1995; đ a ch : 30/1 ấp A, xã Q, huyện T, t nh Bến Tre; đ a ch liên hệ: 105D ấp T, xã B, thành phố B, t nh Bến Tre ho c ông hạm Văn H, sinh năm 1975; đ a ch : 351 ấp C, xã M, huyện , t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Bà Tr n Th H, sinh năm 1971; đ a ch : 30/2 ấp H, xã Đ, huyện T, t nh Bến Tre và ông Nguy n Minh Q, sinh năm 1969; đ a ch : 20/2 ấp H, xã Đ, huyện T, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Tr n Th H và ông Nguy n Minh Q có nghĩa vụ liên đới trả cho ông Phan Thanh T số tiền mua bán c n nợ là 109.258.000 đ ng. Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu c u của người được thi hành án (đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Bà Tr n Th H và ông Nguy n Minh Q tự nguyên liên đới ch u 2.731.450 đ ng.
+ Ông Phan Thanh T được Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh h , t nh Bến Tre hoàn trả số tiền 2.868.000 đ ng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0001357 ngày 04/6/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh h ; - Chi cục THADS huyện Thạnh h ; - TAND t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN Hồ Văn Tú |