- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tran H C"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| Tßa ¸n nh©n d©n QuËn T©y hå THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè: 123/2023/QĐST-HNG§ QuyÕt §Þnh | Tây Hồ, ngày 19 tháng 5 năm 2023 |
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, 2. và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy b. thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 102/2023/TLST-HNGĐ ngày 27/4/2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- .h Trần Hoa C, sinh năm 1967
- Chị Nguyễn Thị Th.h H, sinh năm 1972 Cùng ĐKHKTT: . A. . Dương, phường . P, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Cùng trú tại: Số p ngõ 147 phố . Dương, phường . P, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Chị Nguyễn Thị Th.h H và .h Trần Hoa C kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có tìm hiểu, đăng ký kết hôn ngày 08/10/1993 tại Ủy b. nhân dân xã Mai Dịch, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.
.h, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng C sống hạnh phúc đến năm 2020 thì phát sinh mâu thuẫn, ngu. nhân do bất đồng trong qu. điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của .h, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
Về con C: .h, chị có 03 con C là Trần Hồng C, sinh ngày 05/10/1993, Trần Vũ H, sinh ngày 30/11/1997 và Trần Hồng Khánh L, sinh ngày 27/7/2010.
.h, chị thỏa thuận: Cháu Trần Hồng C, sinh ngày 05/10/1993 và Trần Vũ H, sinh ngày 30/11/1997 đã đến tuổi thành niên, có cuộc sống riêng ổn định, ly hôn .h chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Sau khi ly hôn giao chị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu L. .h C tự nguyện cấp dưỡng nuôi con C 3.000.000đ (ba triệu đồng)/tháng, từ tháng 5 năm 2023 đến khi con C thành niên hoặc khi có quyết định thay đổi khác. .h C được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con C không ai được cản trở. Thỏa thuận của .h, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên được chấp nhận.
Về tài sản, nhà đất, công nợ C: .h, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
Về các vấn đề khác: Không có.
.Về lệ phí Tòa án: .h C tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 00. ngày 27/4/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qu. hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Th.h H và .h Trần Hoa C thuận tình ly hôn.
- Về con C: .h, chị có 03 con C là Trần Hồng C, sinh ngày 05/10/1993, Trần Vũ H, sinh ngày 30/11/1997 và Trần Hồng Khánh L, sinh ngày 27/7/2010.
Cháu Trần Hồng C, cháu Trần Vũ H đã đến tuổi thành niên, có cuộc sống riêng ổn định, ly hôn .h chị không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
Giao chị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu Trần Hồng Khánh L. .h C có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con C 3.000.000đ (ba triệu đồng)/tháng, từ tháng 5 năm 2023 đến khi con C thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. .h C được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con C không ai được cản trở.
- Về tài sản, nhà đất, công nợ C: .h, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: .h C tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 00. ngày 27/4/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được b. hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận Tây Hồ;
- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội (số 75 quyển số 1);
- Lưu HS/VP.
Đỗ Thị Vân .h
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy b. Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên qu.:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qu. hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về con C: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về tài sản C: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được b. hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ qu. đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ qu., tổ chức thì ghi tên cơ qu., tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ qu., tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |