vanban.org

Quyết định 123/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch B i Th H, sinh năm 1993, c trú t i: T 8, ph ng Th, thành phố A, tỉnh Hòa Bình và anh Nguy n Đức V, sinh năm 1992, c trú t i: T 1, ph ng , thành phố A, tỉnh Hòa Bình.

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về quan hệ hôn nhân: Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hương Việt"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch B i Th H, sinh năm 1993, c trú t i: T 8, ph ng Th, thành phố A, tỉnh Hòa Bình và anh Nguy n Đức V, sinh năm 1992, c trú t i: T 1, ph ng , thành phố A, tỉnh Hòa Bình.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PH A
TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123/2023/QĐST - HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 148/2023/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 6 năm 2023, giữa:

- Nguyên đơn: Ch B i Th H, sinh năm 1993;

C trú t i: T 8, ph ng Th, thành phố A, tỉnh Hòa Bình.

- B đơn: Anh Nguy n Đức V, sinh năm 1992;

C trú t i: T 1, ph ng , thành phố A, tỉnh Hòa Bình.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 58 luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 6 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và hoà giải thành của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 6 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện không vi ph m điều cấm của pháp luật và không trái đ o đức xã hội.

Đã hết th i h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch B i Th H, sinh năm 1993, c trú t i: T 8, ph ng Th, thành phố A, tỉnh Hòa Bình và anh Nguy n Đức V, sinh năm 1992, c trú t i: T 1, ph ng , thành phố A, tỉnh Hòa Bình.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V có 01 ( ) con chung là Nguy n Đức V. Ch H và anh Việt th a thuận: Anh Nguy n Đức V đ ợc quyền trực tiếp nuôi d ng, trông nom, chăm sóc, giáo dục con là Nguy n Đức V, sinh ngày 02/8/2012 cho đến khi con đủ 18 tu i ho c khi có quyết đ nh khác theo quy đ nh của pháp luật.

Ch B i Th H tự nguyện cấp d ng nuôi con chung 1.500.000 (

ri nă ră n h n) đồng/tháng, kể từ tháng 7/2023 cho đến khi con đủ 18 tu i ho c khi có quyết đ nh khác theo quy đ nh của pháp luật.

Ch B i Th H đ ợc quyền thăm nom con chung mà không gây ảnh h ng đến việc nuôi d ng, trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung.

- Về tài sản chung: ác nhận Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V khai không có tài sản chung, không yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về công nợ chung: ác nhận Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V khai không có công nợ chung, không yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Ch B i Th H tự nguyện ch u toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000VND (m ră nă ươi n h n) đồng và án phí cấp d ng nuôi con là 150.000 (m ră nă ươi n h n đồn ), đã bao gồm ph n án phí ly hôn của anh Nguy n Đức V, đ ợc đối trừ vào tiền t m ứng án phí ch H đã nộp là 300.000VND (ba ră n h n đồn ) theo biên lai thu t m ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004935, ngày 01/6/2023, t i Chi cục thi hành án dân sự thành phố A, tỉnh Hòa Bình. Đối trừ Ch B i Th H và anh Nguy n Đức V đã chấp hành xong ngh a vụ về án phí.

3. Quyết đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b c ng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ