vanban.org

Quyết định 122/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre Tuyên án 03/09/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: B Hu nh Thị S Lê Thị L), sinh năm 1943; Nơi cư tr : p A, xã P, huyện M, t nh Bến Tre. Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: ng Nguy n Văn , sinh năm 1976, đ a ch : khu phố 5, th tr n M1, huyện M, t nh Bến Tre. Văn bản ủy quyền ngày 16/8/2019). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Huỳnh Thị S-Lê Thị Q"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/2019/QĐST- DSMỏ Cày Nam, ngày 03 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 23 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 190/2019/TLST-DS ngày 20 tháng 5 năm 2019 về Tranh ch p hợp đ ng g p hụi”.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: B Hu nh Thị S Lê Thị L), sinh năm 1943; Nơi cư tr : p A, xã P, huyện M, t nh Bến Tre.

Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: ng Nguy n Văn , sinh năm 1976, đ a ch : khu phố 5, th tr n M1, huyện M, t nh Bến Tre. Văn bản ủy quyền ngày 16/8/2019).

- Bị đơn: B Hu nh Thị Q, sinh năm 1957; Nơi cư tr : p P, xã B, huyện M, t nh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Huỳnh Th Q c ngh a vụ trả cho bà Huỳnh Th S số tiền hụi là 51.300.000 đ ng Năm mươi mốt triệu ba trăm ngàn đ ng , không yêu c u tính lãi. Thời hạn trả khi quyết đ nh c hiệu lực pháp luật.

Kể từ ngày quyết đ nh c hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan thi hành án c quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày c đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

n phí dân sự sơ thẩm c giá ngạch là 1.282.500 đ ng, bà Huỳnh Th S c ngh a vụ nộp 641.250 đ ng, bà Huỳnh Th Q c ngh a vụ nộp 641.250đ ng nhưng do bà Huỳnh Th S và bà Huỳnh Th Q c đơn xin mi n án phí lý do là người cao tuổi và được Tòa án ch p nhận nên bà Huỳnh Th S và bà Huỳnh Th Q được mi n toàn bộ án phí.

3. Quyết đ nh này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ