vanban.org

Quyết định 121/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh N H H và chị N T O.

Công nhận sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh N H H và chị N T O thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh N H H và chị N T O.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T O
THÀNH PHỐ H N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121/2020/QĐST-HNGĐT O, ngày 31 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 192/2020/TLST- HNGĐ ngày 21 tháng 8 năm 2020, giữa: Nguyên đơn: Anh N H H, sinh năm 1985. ĐKNKTT và nơi ở: Thôn T L, xã T Ư, H.T O, Tp. H N Bị Đơn: Chị N T O, sinh năm 1986 ĐKNKTT và nơi ở: Thôn T L, xã T Ư, H.T O, Tp. H N Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào đi m a kho n 5 Điều 27 Nghị quy t số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 22 tháng 8 năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 22 tháng 8 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã h t thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh N H H và chị N T O.

2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh N H H và chị N T O thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh N H H và chị N T O thống nhất, thỏa thuận giao cháu N H M, sinh năm 2009 cho chị N T O chăm sóc, nuôi dưỡng. giao cháu N H T, sinh năm 2012 cho anh N H H chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh N H H, chị N T O hai bên không yêu cầu trợ cấp nuôi con cho nhau. Tạm hoãn nghĩa vụ trợ cấp nuôi con chung cho anh N H H, chị N T O cho đ n khi các bên đương sự có yêu cầu về việc này.

Anh N H H, chị N T O có quyền thăm hỏi, chăm sóc con chung không bên nào được c n trở bên nào.

- Về tài sản chung: Anh N H H và chị N T O tự nguyện thỏa thuận với nhau và không đề nghị Tòa án xem xét, gi i quy t trong vụ kiện này

- Về nợ chung: Không có.

- Về án phí: Anh N H H tự nguyện nộp c 150.000đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Tr lại Anh N H H 150.000đồng (Được đối trừ vào số tiền 300.000đồng đã nộp tạm ứng án phí, tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 02212 ngày 21 tháng 8 năm 2020 tại Chi cục Thi hành án Dân sự Huyện T O, thành phố H N).

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ