vanban.org

Quyết định 12/2023/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

TAND TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 01/03/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: N u ên đơn: Nguyễn Thị Kim P, sinh năm 1954.

Tòa án tỉnh ĐT; VKSND TPCL; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Hợp đồng dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: N u ên đơn: Nguyễn Thị Kim P, sinh năm 1954.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NH DÂN
THÀNH PH CAO LÃNH
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 12/2023/QĐ T-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 02 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 18/2023/TLST - D , ngày 02 tháng 02 năm 2023.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: N u ên đơn: Nguyễn Thị Kim P, sinh năm 1954. Địa chỉ: 13, Tổ 6, ấp Đ, xã T, thành ph C, tỉnh Đ. Bị đơn: Võ Thị Ngọc H, sinh năm 1993. Địa chỉ: Tổ 01, ấp Đ, xã T, thành ph C, tỉnh Đ. 2. ự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Bà Nguyễn Thị Kim P yêu cầu bà Võ Thị Ngọc H trả cho bà Nguyễn Thị Kim P s tiền hụi 48.000.000 đồng. Bà Võ Thị Ngọc H đồng ý trả cho bà Nguyễn Thị Kim P s tiền hụi 48.000.000 đồng. Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của s tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015. Án phí dân sự sơ thẩm: Bà Võ Thị Ngọc H đồng ý tự nguyện chịu tiền án phí là 1.200.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

:

Cỡ chữ