vanban.org

Quyết định 110/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Trùng D và Thới Thành Nh thuận tình ly hôn. Về con chung: Chưa c . Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị D và anh Nh thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN SƠN TỊNH
T N U N N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/2018/QĐST-HNGĐSơn Tịnh, ngày 02 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THO THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN SƠN TỊNH, T NH QU NG NGÃI

Căn cứ các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 115/2019/TLST-HNGĐ, ngày 18/9/2019 về việc y u c u công nhận thuận tình ly hôn, th a thuận nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Chị Nguyễn Thị Tr ng D, sinh năm 1984;

HKTT: Thôn Bình Y, xã Bình Kh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

2. Anh Thới Thành Nh, sinh năm 1984;

HKTT: Thôn Đức A, xã Bình M, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

C ng cư trú tại địa chỉ: X m 6, thôn Phong Ni n Th, xã Tịnh Ph, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ng i.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Hôn nhân giữa chị D và anh Nh là hôn nhân tự nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 71, ngày 21 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân xã Bình M, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ng i. Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Chị Nguyễn Thị Trùng D và Thới Thành Nh chưa c con chung và không y u c u T a án giải quyết chia tài sản chung và đều trình bày không c nợ chung.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản h a giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Trùng D và Thới Thành Nh thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chưa c .

- Về tài sản chung, nợ chung: Chị Nguyễn Thị Trùng D và Thới Thành Nh không y u c u T a án giải quyết chia tài sản chung và đều trình bày không c nợ chung.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị Trùng D và Thới Thành Nh chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng lệ phí dân sự sơ thẩm, được khấu trừ 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số AA/2018/0001937 ngày 18/9/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ