- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Quyết định CNTT giữa VAMC và anh C, chị H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các ơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2026/QĐST-DS | Sơn La, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 292, 293, 298, 299, 304, 307, 317, 318, 320, 322, khoản 7 Điều 323, 500 Bộ luật Dân sự; các Điều 99, 100, 103 Luật các tổ chức tín dụng;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; i m khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26 Ngh quy t số 326/2016/UBTVQ 14 ngày 30/12/2016 của y an th ng vụ Quốc hội quy nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s dụng án phí và l phí T a án;
Căn cứ vào iên ản h a giải thành ngày 25 tháng 12 năm 2025 về vi c các ơng sự thỏa thuận ợc với nhau về vi c giải quy t toàn ộ vụ án sơ thẩm thụ số: 43/2025/TLST-DS, ngày 17 tháng 11 năm 2025 về Tranh chấp hợp ồng tín dụng.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các ơng sự ợc ghi trong iên ản h a giải thành về vi c giải quy t toàn ộ vụ án là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa các ơng sự không vi phạm iều cấm của luật và không trái ạo ức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 ngày, k từ ngày lập iên ản h a giải thành, không có ơng sự nào thay ổi ý ki n về sự thỏa thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các ơng sự:
- Nguyên đơn: Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng V. Đ a chỉ: Số 300 phố T, ph ng O, thành phố à Nội. Đại di n theo pháp luật: Ông Đoàn Văn T - chức vụ Tổng giám ốc.
Pháp nhân ại di n theo uỷ quyền: Ngân hàng th ơng mại cổ phần A (A BANK). Đ a chỉ trụ sở chính: Tầng 1, 2, 3 Toà G, 36 H, ph ng O, quận Đ, thành phố à Nội. Ng i ại di n theo pháp luật: Ông Phạm Duy - Tổng giám ốc.
Ng i ại di n theo ủy quyền: Ông Nguy n uy T - Tr ởng an x lý nợ.
Ng i ại di n theo ủy quyền lại: Ông Phạm Tuấn A, ông Nguy n Văn , ông Nguy n ữu M, ông oàng Trọng - Cán ộ x lý nợ Ngân hàng TMCP A.
- Bị đơn: Ông Tr nh Trang C, sinh năm 1983 và à Nguy n Th Thu , sinh năm 1988. Đ a chỉ: Số nhà XX, ngõ XX,
ng Lê Đức T, tổ Q, ph ng T, tỉnh Sơn La.
2. Sự thoả thuận của các ơng sự cụ th nh sau:
(1) Bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C có trách nhi m thanh toán cho Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng V tổng số tiền tính n ngày 25/12/2025 là: 10.044.142.070 ồng (M i tỷ không trăm ốn m ơi ốn tri u một trăm ốn m ơi hai nghìn không trăm ảy m ơi ồng), trong ó: Nợ gốc: 8.145.624.879 (tám tỷ, một trăm ốn m ơi lăm tri u, sáu trăm hai m ơi ốn nghìn, tám trăm ảy m ơi chín) ồng; Tổng nợ lãi: 1.737.156.554 (một tỷ, ảy trăm a m ơi ảy tri u, một trăm năm m ơi sáu nghìn, năm trăm năm m ơi ốn) ồng , cụ th : Lãi trong hạn: 1.630.629.191 (một tỷ, sáu trăm a m ơi tri u, sáu trăm hai m ơi chín nghìn, một trăm chín m ơi mốt) ồng, Lãi quá hạn: 106.527.363 (một trăm linh sáu tri u, năm trăm hai m ơi ảy nghìn, a trăm sáu m ơi a) ồng. Thẻ Tín dụng: 161.360.637 (một trăm sáu m ơi mốt tri u a trăm sáu m ơi nghìn sáu trăm a m ơi ảy) ồng
(2) K từ ngày 26/12/2025, bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C còn phải ti p tục ch u khoản tiền lãi quá hạn của số tiền nợ gốc ch a thanh toán theo lãi suất mà các ên thỏa thuận trong các ợp ồng ã ký k t cho n khi thanh toán xong khoản tiền nợ gốc. Tr ng hợp trong hợp ồng tín dụng, các ên có thoả thuận về vi c iều chỉnh lãi suất cho vay theo từng th i kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà khách hàng vay phải ti p tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quy t nh của Toà án cũng sẽ ợc iều chỉnh cho phù hợp với sự iều chỉnh lãi suất của ngân hàng cho vay.
(3) K từ ngày quy t nh có hi u lực pháp luật, bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C không thực hi n hoặc thực hi n không ầy ủ nghĩa vụ thanh toán khoản nợ nêu trên và lãi phát sinh thì Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng V có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành án ti n hành x lý tài sản th chấp của khoản vay nói trên.
3.1. Tài sản th chấp gồm: 01 Quyền s dụng ất và tài sản gắn liền với th a ất số 30a, 31a , t ản ồ số 1/SD, a chỉ tại Bản Thẳm, ph ng Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (nay là ản Thẳm Mạy, ph ng Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La ) - Giấy chứng nhận quyền s dụng ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với ất số CI286810, số vào sổ: 00304, quy t nh số 137/QĐ-VPĐKĐĐ do Sở Tài nguyên và Môi tr ng tỉnh Sơn La cấp ngày 31/7/2017 cho ông Phạm Văn Đ, à Đào Th
ăng ký sang tên cho bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C ngày 21/3/2022, theo hồ sơ số 444. Tài sản trên ất là: 648 cây ồng xiêm 03 năm tuổi; 01 cây nhãn; 01 cây xoài; 01 nhà tạm 02 gian và 01 chứa n ớc xây ằng gạch. ợp ồng th chấp số 3126/22/TC-TT/XII.5.
3.2 Các tài sản ã ợc xem xét, mô tả cụ th tại iên ản xem xét thẩm nh tại chỗ ngày 16/12/2025 của Toà án nhân dân khu vực 1-Sơn La.
(4) Tr ng hợp, sau khi x lý các tài sản th chấp theo mục 3.1 nh ng vẫn không ủ thu hồi nợ giữa bà Nguy n Th Thu , ông Tr nh Trang C và Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng V thì bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C có nghĩa vụ thanh toán h t số tiền c n lại cho Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Vi t Nam.
(5) Tr ng hợp bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C ã thực hi n nghĩa vụ trả h t số nợ gốc và lãi phát sinh t ơng ứng n th i i m trả cho Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Vthì các bên có liên quan trong hợp ồng th chấp phải làm thủ tục xoá th chấp và trả lại Giấy chứng nhận quyền s dụng ất, giấy chứng minh quyền sở hữu tài sản ã nhận th chấp cho bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C.
(6) Về án phí: bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C phải ch u toàn ộ số tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 59.022.000 ồng (Năm m ơi chín tri u không trăm hai m ơi hai nghìn ồng).
oàn trả lại Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng V(Ngân hàng TMCP A) số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ã nộp là 58.865.000 ồng (Năm m ơi tám tri u tám trăm sáu m ơi lăm nghìn ồng) theo iên lai thu tiền tạm ứng án phí, l phí t a án số 0000739, ngày 17/11/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La.
(7) Về chi phí xem xét thẩm nh tại chỗ: bà Nguy n Th Thu và ông Tr nh Trang C phải ch u 15.648.000 ồng (M i lăm tri u sáu trăm ốn m ơi tám nghìn ồng), trả cho Công ty TN MTV Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Vi t Nam.
3. Quy t nh này có hi u lực ngay sau khi ợc an hành và không
kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Tr ng hợp ản án, quy t nh ợc thi hành theo qui nh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng i ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc c ỡng ch theo qui nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án ợc thực hi n theo qui nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Sơn La; - VKSND khu vực 1 - Sơn La (2); - THADS tỉnh Sơn La; - Các ơng sự; - L u: hồ sơ, án văn. | THẨM PHÁN Nguyễn Văn Hoà |