- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng thuê tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng thuê tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SA ĐÉC TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2023/QĐST-DS | Sa đéc, ngày 01 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 24 th ng 5 năm 2023 về việc c c đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ n dân sự thụ lý số 224/2022/T ST-DS ngày 15/12/2022 về việc Tranh ch p hợp đ ng thuê tài sản
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ n là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa c c đương sự không tr i ph p luật, không tr i đạo đức xã hội
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Bệnh viện Đa hoa A.
Đ a ch : khóm H, hường 2, thành phố S, t nh Đ ng Th p
Người đại diện pháp lu t: ng Tr n Thanh T – i m đốc
gười đại diện theo ủy quyền: ng ê inh C, sinh năm 1984
Đ a ch : th tr n L, huyện V, t nh Đ ng Th p
Bị đơn: Công ty T
Đ u tư B
Đ a ch : th tr n D, huyện I, t nh ậu iang
Người đại diện pháp lu t: Bà u nh Q – i m đốc
Người đại diện ủy quyền: ng oàng , sinh năm 1976
Đ a ch : khóm H, hường 2, thành phố S, t nh Đ ng Th p
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Công ty T
Đ u tư B được tiếp tục s dụng m t b ng thuê theo hợp đ ng kinh tế đã ký kết số 105/ Đ-B Đ SĐ ngày 31/7/2019 cho đến hết ngày 30/6/2023.
Từ ngày 01/7/2023, Công ty B có tr ch nhiệm di dời toàn bộ tài sản, trả lại m t b ng cơ sở vật ch t cho Bệnh viện Đa khoa A quản lý, s dụng, g m:
+ trí 1: Căn tin b ch hóa hiện tại ( hoa h m bệnh) diện tích 187 5m2 (diện tích đo đạc thực tế là 219,9m2) thể hiện tại c c mốc 5 – 6 – 7 – 10 – 5 ( nh 2 – diện tích 51,4m2) và tại c c mốc 7 – 8 – 9 – 10 – 7 ( nh 3 – diện tích 168,5m2), thuộc một ph n th a đ t số 130 tờ bản đ 19, theo sơ đ đo đạc ngày 17/5/2023 của Chi nh nh văn phòng đăng ký đ t đai thành phố Sa Đ c
+ trí 2: hu vực giữa khu C và khu E với diện tích 324m2 (diện tích đo đạc thực tế là 334,3m2) thuộc một ph n th a đ t số 130 tờ bản đ 19 thể hiện tại c c mốc 1 – 2 – 3 – 4 – 1 ( nh 1), theo sơ đ đo đạc ngày 17/5/2023 của Chi nh nh văn phòng đăng ký đ t đai thành phố Sa Đ c
( m theo sơ đ đạc ngày 17/5/2023 của Chi nh nh văn phòng đăng ký đ t đai thành phố Sa Đ c)
- Công ty T
Đ u tư Siêu th B có tr ch nhiệm thanh to n tiền thuê m t b ng khai th c d ch vụ C a hàng tiện ích tại Bệnh viện từ ngày 01/10/2022 đến hết ngày 30/6/2023 với số tiền là 122 777 778đ x 9 th ng 1 105 000 000đ ( ột t một trăm l năm triệu đ ng)
ể từ ngày có đơn yêu c u thi hành n của người được thi hành n cho đến khi thi hành n xong, bên phải thi hành n còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành n theo mức lãi su t quy đ nh tại c c Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015
- ề n phí dân sự sơ th m, c c bên thỏa thuận m i bên ch u 50 :
+ Bệnh viện Đa khoa A phải ch u số tiền n phí dân sự sơ th m là 11 287 500đ Số tiền tạm ứng n phí 14 600 000đ mà Bệnh viện Đa khoa A đã nộp theo biên lai thu số 0001198 ngày 15/12/2022 được kh u trừ vào n phí phải nộp Sau khi kh u trừ tiền n phí, Bệnh viện Đa khoa A được nhận lại 3 312 500đ (Ba triệu ba trăm mười hai ngàn năm trăm đ ng) tại Chi cục thi hành n dân sự thành phố Sa Đ c
+ Công ty T
Đ u tư Siêu th B phải ch u số tiền n phí dân sự sơ th m là 11 287 500đ ( ười một triệu hai trăm t m mươi bảy ngàn năm trăm đ ng)
- ề chi phí th m đ nh, đo đạc và đ nh gi tài sản: Số tiền 4 040 000đ, m i bên ch u 50 Do Bệnh viện Đa khoa A đã nộp đủ số tiền trên nên Công ty T Đ u tư B có tr ch nhiệm trả lại cho Bệnh viện Đa khoa Sa Đ c số tiền là 2 020 000đ ( ai triệu không trăm hai mươi ngàn đ ng)
3. Quyết đ nh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc th m
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu c u thi hành n, tự nguyện thi hành n ho c b cưỡng chế thi hành n theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật Thi hành n dân sự
| Nơi nhận: - Đương sự; - S D T SĐ; - Chi cục T ADS T SĐ; - ưu HSVA (Thủy). | THẨM PHÁN ĐÃ Nguyễn Thị Thủy |