vanban.org

Quyết định 11/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th.

Chị Đinh Thị Th là người trực tiếp trông nom, chăm s c, nuôi dưỡng và giáo dục con V Thị L, sinh ngày 20/02/2012. Anh V Văn T chưa phải cấp dưỡng nuôi con nhưng c quyền thăm con. c. Về tài sản chung: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th công nhận không c tài sản chung. d. Về nợ chung: Anh V Văn T và chị Đ… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân gia đình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th.
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đ nh; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đ nh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI CHÂU
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

–––––––––––––
Số: 11/2020/QĐST-HNGĐ
Mai Châu, ngày 28 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 03/2020/TLST - HNGĐ ngày 21 tháng 01 năm 2020, giữa:

- Nguyên đơn: Anh V Văn T, sinh năm 1989; Nơi cư trú, nơi làm việc: X m G, S Phúc Sạn c , huyện Mai Châu, t nh H a nh;

- ị đơn: Chị Đinh Thị Th, sinh năm 1995; Nơi cư trú, nơi làm việc: X m G, S Phúc Sạn c , huyện Mai Châu, t nh H a nh. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đ nh; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: a. Về quan hệ hôn nhân: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th thuận tình ly hôn nhau. b. Về con chung: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th thỏa thuận:

- Chị Đinh Thị Th là người trực tiếp trông nom, chăm s c, nuôi dưỡng và giáo dục con V Thị L, sinh ngày 20/02/2012.

- Anh V Văn T chưa phải cấp dưỡng nuôi con nhưng c quyền thăm con. c. Về tài sản chung: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th công nhận không c tài sản chung. d. Về nợ chung: Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th công nhận không c nợ chung. e. Về án phí: Anh V Văn T tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đ nộp là 300.000 đồng. Trả lại Anh V Văn T 150.000 đồng, theo iên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số: 0007330 ngày 21/01/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mai Châu, t nh H a nh. Anh V Văn T và chị Đinh Thị Th đ nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ