- Tranh chấp gì? Đòi bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng về tài sản — án dân sự — "đào hoa"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4) ……………….............……………………………...…............................ ……………….............………………………………............................... 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2020/QĐST-DS | Cái Bè, ngày 12 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 357 và Điều 468 của Bộ luật dân sự; Căn cứ vào Biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 3 năm 2020 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 484/2019/TLST-DS ngày 24/12/2019,
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: * Nguyên đơn: Bà Phạm Thị Kim Đ, sinh năm: 1969. Đ a ch : Ấp 01, xã A, huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. * Bị đơn: 1/ Ch Trần Thị Thu Ho, sinh năm: 1991.
2/ Ch Võ Thị Cẩm N1, sinh năm: 1998. Cùng đ a ch : Ấp 01, xã A, huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang.
3/ Ch Phạm Thị Mỹ N2, sinh năm: 1992. Đ a ch : Ấp M2, xã M, huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. 2/ Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Ch Trần Th Thu H, ch Võ Th Cẩm N1 và ch Phạm Th Mỹ N2 liên đới bồi thường cho bà Phạm Th Kim Đ số tiền 3.609.000 đồng (Ba triệu sáu trăm lẻ chín nghìn đồng . Thời hạn trả tiền là ngày 03/4/2020. Kể từ khi bà Đ có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ch H, ch N1 và ch N2 chậm thực hiện ngh a vụ trả tiền thì c n phải ch u thêm lãi suất theo quy đ nh tại Điều 357 của Bộ luật Dân sự.
- Về án phí: Ch H, ch N1 và ch N2 liên đới ch u 150.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm. 3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo qui đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thoả thuận Thi hành án, quyền yêu cầu Thi hành án, tự nguyện Thi hành án hoặc b cưỡng chế Thi hành án theo qui đ nh tại các Điều 6, Điều 7, Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu Thi hành án được thực hiện theo qui đ nh tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Cái Bè;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
PHẠM VĂN NHỊN
Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) TÒA ÁN NHÂN DÂN.....(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QĐST-..... (2)
...., ngày...... tháng ...... năm......
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày…..tháng……năm ….. về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:…/…./TLST-.....(3) ngày…tháng… năm.....
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4) ……………….............……………………………...…............................ ……………….............………………………………............................... 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:(5) ……………………….............…………………………............................. ………………………….............…………………………......................... 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: (1 Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết đ nh công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc t nh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, t nh H , nếu là Toà án nhân dân t nh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân t nh (thành phố đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội . (2 Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM). (3 Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). (4 Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, đ a ch nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. (5 Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí . | THẨM PHÁN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |