- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị D - Phạm Minh D"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2019/QĐST-HNGĐ | Dầu Tiếng, ngày 10 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Ngh Quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng n phí và lệ phí T a n.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 04/2019/TLST-HNGĐ ngày 02 th ng 01 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Bà Nguy n Th D, sinh năm 1983. Hộ khẩu thường trú: Ấp A, xã Đ, huyện P, tỉnh Bình Dương.
+ Ông Phạm Minh D, sinh năm 1981. Hộ khẩu thường trú: Ấp A, xã Đ, huyện P, tỉnh Bình Dương.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Bà Nguy n Th D và ông Phạm Minh D thuận tình ly hôn và đã thỏa thuận được với nhau về việc gi i quy t toàn bộ c c vấn đề có tranh chấp trong việc hôn nhân và gia đình.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của bà Nguy n Th D và ông Phạm Minh D được ghi trong biên b n h a gi i thành ngày 02 th ng 01 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n h a gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguy n Th D và ông Phạm Minh D thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Bà Nguy n Th D trực ti p nuôi dưỡng 02 con chung tên Phạm Minh D, sinh ngày 09/4/2011 và Phạm Ngọc D, sinh ngày 16/3/2017. Ghi nhận sự tự nguyện của ông Phạm Minh D về việc đồng ý cấp dưỡng nuôi 02 con chung mỗi th ng 1.400.000 đồng (mỗi con 700.000 đồng) cho đ n khi hai con chung trưởng thành đủ 18 tuổi. Thời hạn cấp dưỡng bắt đầu từ th ng 02/2019.
Kể từ ngày bà Nguy n Th D có đơn yêu cầu thi hành n, n u ông Phạm Minh D không không cấp dưỡng nuôi con đúng thời hạn thì hàng th ng ông D c n ph i ch u tiền lãi theo mức lãi suất quy đ nh tại Kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015 tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành n.
Hai bên được quyền thăm nom, chăm sóc, gi o dục con chung theo quy đ nh của ph p luật. Người không trực ti p nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được c n trở. Trường hợp người không trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để c n trở hoặc gây nh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và gi o dục con thì người trực ti p nuôi con có quyền yêu cầu T a n hạn ch quyền thăm nom con của người đó. Vì lợi ích của con, T a n có thể quy t đ nh thay đổi người trực ti p nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi có đơn yêu cầu.
- Về tài s n chung: Không tranh chấp, không yêu cầu T a n gi i quy t.
- Về nợ chung: Không tranh chấp, không yêu cầu T a n gi i quy t.
2. Về lệ phí T a n: Ông Phạm Minh D tự nguyện ch u toàn bộ lệ phí gi i quy t việc hôn nhân và gia đình là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng), được khấu trừ vào 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng lệ phí mà ông Phạm Minh D đã nộp theo biên lai thu số AA/2016/0012763 ngày 02/01/2019 của Chi cục Thi hành n dân sự huyện Dầu Ti ng, tỉnh Bình Dương.
3. Quy t đ nh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quy t đ nh được thi hành n theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc b cưỡng ch thi hành n theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7 và Điều 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự./.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Dương; - VKSND huyện Dầu Ti ng; - CC THADS huyện Dầu Ti ng; - UBND xã Đ, huyện P; - Đương sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VT. | THẨM PHÁN Trần Xuân Tạo |