vanban.org

Quyết định 11/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a: Ch Nguy n Th Hoài T - Sinh ngày: 06/01/1986 Nơi cư trú: Thôn H, xã Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Nơi làm việc: Trường THCS Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Và anh Tr n H u G - Sinh ngày: 11/7/1984 Nơi cư trú và làm việc: Thôn x, xã T1, huyện L, t nh Hà…

Về con chung: Chị Nguyễn Thị Hoài T và anh Trần Hữu G tự nguyện thỏa thuận giao con chung Trần Nguyễn o T2 - Sinh ngày 18 10 2012 cho chị Nguyễn Thị Hoài T trực tiếp nuôi dưỡng đến khi con đủ tròn 18 tuổi và giao con chung Trần Hữu N - Sinh ngày 20 0 2015 cho anh Trần Hữu G trực tiếp nuôi dưỡng đến … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và hòa giải thành giữa chị T và anh G"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a: Ch Nguy n Th Hoài T - Sinh ngày: 06/01/1986 Nơi cư trú: Thôn H, xã Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Nơi làm việc: Trường THCS Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Và anh Tr n H u G - Sinh ngày: 11/7/1984 Nơi cư trú và làm việc: Thôn x, xã T1, huyện L, t nh Hà…
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LỘC HÀ
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2018/QĐST-HNGĐLộc Hà, ngày 09 tháng 03 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 08/2018/TLST- HNGĐ ngày 22 tháng 02 năm 2018, giữa: Nguyên đơn: Ch Nguy n Th Hoài T - Sinh ngày: 06/01/1986 Nơi cư trú: Thôn H, xã Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Nơi làm việc: Trường THCS Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh ị đơn: Anh Tr n H u G - Sinh ngày: 11/7/1984 Nơi cư trú và làm việc: Thôn x, xã T1, huyện L, t nh Hà Tĩnh Căn cứ vào điều 212; điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào điều 55; 81; 82; 83 Luật HNGĐ năm 2015; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 01 tháng 3 năm 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 01/3/2018 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội Đã hết thời hạn 07 (b y) ngày, kể từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thay đổi đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a: Ch Nguy n Th Hoài T - Sinh ngày: 06/01/1986 Nơi cư trú: Thôn H, xã Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Nơi làm việc: Trường THCS Q, huyện Q1, t nh Qu ng nh Và anh Tr n H u G - Sinh ngày: 11/7/1984 Nơi cư trú và làm việc: Thôn x, xã T1, huyện L, t nh Hà Tĩnh 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về con chung: Chị Nguyễn Thị Hoài T và anh Trần Hữu G tự nguyện thỏa thuận giao con chung Trần Nguyễn o T2 - Sinh ngày 18 10 2012 cho chị Nguyễn Thị Hoài T trực tiếp nuôi dưỡng đến khi con đủ tròn 18 tuổi và giao con chung Trần Hữu N - Sinh ngày 20 0 2015 cho anh Trần Hữu G trực tiếp nuôi dưỡng đến khi con đủ tròn 18 tuổi Hai bên được quyền đi lại thăm nom con chung, không ai được ngăn cấm và không ph i cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.

- Về tài sản chung: Vợ chồng đã tự thỏa thuận gi i quyết xong về phần tài s n chung nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết.

- Về án phí: Chị Nguyễn Thị Hoài T thỏa thuận nộp 150 000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí LHST đã nộp trước là 300 000đ (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai số 0001700 ngày 22/02/2018 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Lộc Hà, t nh Hà Tĩnh Tr lại cho chị Nguyễn Thị Hoài T 150 000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí LHST. 3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

Cỡ chữ