- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về bạo lực gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Liễu - Tâm"
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị L và anh Lê Thanh T.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật tố t ng d n sự; Điều 213 Bộ luật tố t ng d n sự; Điều 55 Luật H n nh n và gia nh
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 – VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 105/2026/QĐST-HNGĐ | Vĩnh Long, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h sơ v n h n nh n và gia nh th l số: 103/2026/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lê Thị L, sinh năm 1994; số CCCD: xxxxxxxxxxxx do C c Cảnh s t quản l hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 26/3/2022; Địa chỉ: số 653 ấp T, xã X, tỉnh Vĩnh Long (xã X, huyện B, tỉnh Bến Tre cũ).
- Bị đơn: Anh Lê Thanh T, sinh năm 1990; số CCCD: xxxxxxxxxxxx do C c Cảnh s t quản l hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 26/3/2022; Địa chỉ: số 653 ấp T, xã X, tỉnh Vĩnh Long (xã X, huyện B, tỉnh Bến Tre cũ).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố t ng d n sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 Luật H n nh n và gia nh;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận t nh ly h n và thoả thuận của c c ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng tr i ạo ức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị L và anh Lê Thanh T.
2. C ng nhận sự thỏa thuận giữa c c ương sự:
- Về h n nh n: C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị L và anh Lê Thanh T. Quan hệ h n nh n theo giấy chứng nhận kết h n số 54, quyền số 01, ngày 26/6/2012 của Ủy ban nhân dân xã X, huyện B, tỉnh Bến Tre (nay là xã X, tỉnh Vĩnh Long) chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa n có hiệu lực.
- Về con chung: Chị Lê Thị L có quyền trực tiếp nu i dưỡng cháu Lê Thành K, sinh ngày 22/9/2012 và cháu Lê Quỳnh A, sinh ngày 27/5/2015 (tại biên bản lấy ý kiến ngày 12/02/2026, cháu K, cháu Quỳnh A ều có nguyện vọng sống với mẹ). Ghi nhận sự tự nguyện của chị L không yêu cầu anh T cấp dưỡng nuôi con.
Anh Lê Thanh T có quyền thăm nom con chung kh ng ai ược quyền ngăn cản. Khi có nhu cầu, vì lợi ích của con, hai bên có quyền yêu cầu thay ổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Kh ng có.
- Về n phí h n nh n gia nh sơ thẩm do hòa giải thành nên giảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn ng), chị Lê Thị L tự nguyện chịu và ược khấu trừ vào số tiền tạm ứng n phí ã nộp là 300.000 (ba trăm ngàn ng) theo biên lai thu tạm ứng n phí, lệ phí Toà n số 0000992 ngày 14 tháng 01 năm 2026 của cơ quan Thi hành n d n sự tỉnh Vĩnh Long. Sau khi khấu trừ, chị L còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi ngàn ng).
3. Quyết ịnh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ t c phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Vĩnh Long; - VKSND khu vực 8; - THADS tỉnh Vĩnh Long; - UBND xã X; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Chí Vũ |