- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về bạo lực gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
- Tòa quyết gì? C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị Trần Thị Bích D và anh Trần Quốc V.
- Căn cứ chính? Luật H n n n v ình; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN | |
TOÀ ÁN
NHÂN DÂN H
UYỆN B TỈNH BẾN TRE Số: 105/2024/QĐST-HNGĐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc B, ngày 21 tháng 5 năm 2024 QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ n n n n v n t ụ lý số: 159/2024/TLST-HNGĐ n ày 25 t n 4 năm 2024, ữa: - Nguyên đơn: Chị Trần Thị Bích D, s n năm 1983. Địa chỉ: Ấp T, xã T, uyện T, tỉn Kiên Giang. - Bị đơn: Anh Trần Quốc V, s n năm 1979. Địa chỉ: Số C ấp G, xã A, uyện B, tỉn Bến Tre. Căn cứ v o Đ ều 212 v Đ ều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v o Đ ều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n n n v ình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giả t n n y 13 t n 5 năm 2024.
XÉT THẤY:
V ệc t uận t n ly n v t oả t uận củ c c ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giả t n n y 13 t n 5 năm 2024 l o n to n tự nguyện và không vi phạm ều cấm của luật, k n tr ạo ức xã ộ . Đã ết t ờ ạn 07 n y, kể từ n y lập b ên bản n ận sự tự n uyện ly n v o ả t n , k n có ươn sự n o t y ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị Trần Thị Bích D và anh Trần Quốc V. 2. Công nhận sự thỏa thuận giữ c c ươn sự: - Về n n n: C n n ận sự t uận t n ly n ữ c ị Trần Thị Bích D và anh Trần Quốc V. Qu n ệ n n n t eo ấy c ứn n ận kết n số 32, n y 08/4/2014 củ Ủy b n nhân dân xã A, uyện B, tỉn Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tò n có ệu lực - Về con chung: Chị Trần Thị Bích D có quyền trực tiếp nuôi cháu Trần Tú Q, sinh ngày 07/8/2019. G n ận sự tự nguyện của chị D không yêu cầu anh V cấp dưỡng nuôi con. Anh Trần Quốc V có quyền t ăm nom con c un , k n ược cản trở. Khi có nhu cầu, v lợ íc củ con, bên có quyền yêu cầu t y ổ n ười trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con. - Về t sản c un : K n yêu cầu ả quyết. - Về nợ c un : K n có. - Về n p í n n n v ình sơ t ẩm do hò ả t n nên ảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn đồng), chị D tự nguyện chịu v ược khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí ã nộp l 300.000 (b trăm n n ồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0004236 n y 01 t n 4 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện B, tỉnh Bến Tre. Sau khi khấu trừ, chị D còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi ngàn đồng). Trường hợp bản án, quyết ịn ược t n t eo quy ịnh tạ Đ ều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngườ ược thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tạ c c ều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu t n n ược thực hiện t eo quy ịnh tạ Đ ều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n y s u k ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng n ị t eo t ủ tục p úc t ẩm.
Nơi nhận: - TAND tỉnh Bến Tre; - VKSND huyện B; - Chi cục THADS huyện B; - UBND xã A; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Chí Vũ |