- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị N T N và anh L Đ A K. . Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Điều 1 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 13 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - GIA LAI TỈNH GIA LAI Số: 103/2026/QĐST-HNGĐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Gia Lai, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 479 5 TLST-HNGĐ ng y 02 tháng 12 năm 5 giữa: Nguyên đơn: Chị N T N, sinh ngày: 16/4/20XX; số căn cước công dân: xxxxxxxxxxxx, do Cục trưởng cục cảnh sát QLHCVTTXH cấp ng y 09/8/2021; Địa chỉ: Tổ dân phố A, xã P, tỉnh Đắk Lắk. Bị đơn: Anh L Đ A K, sinh ng y: 11 6 19XX; số căn cước công dân: x xxxxxxxxx, do Cục trưởng cục cảnh sát QLHCVTTXH cấp ng y 11 1
; Địa chỉ: Tổ B, khu phố D, phường Q, tỉnh Gia Lai. Căn cứ v o Điều 1 v Điều 13 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v o Điều 55, 81, 8 , 83, 84 Luật hôn nhân gia đình năm 14 Căn cứ v o biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải th nh ng y 21 tháng 01 năm 26.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn v thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v ho giải th nh ng y 21 tháng 01 năm 26 là ho n to n tự nguyện v không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v hòa giải th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị N T N và anh L Đ A K. . Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị N v anh K thống nhất có 1 người con chung tên L H N, sinh ngày 14/12/2020. Về nuôi con: Chị N v anh K thống nhất giao cháu L H N cho chị N được trực tiếp nuôi dưỡng. Về cấp dưỡng nuôi con: Chị N v anh K tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Vì lợi ích của con khi cần thiết hai bên có quyền xin thay đổi nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con. Hai bên có quyền v nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không bên n o được ngăn cản.
- Tài sản chung: Chị N v anh K tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị N v anh K thỏa thuận chị N tự nguyện chịu 15 . đồng án phí HNGĐ được trừ v o tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0005896 ng y 1
5 của phòng thi h nh án dân sự khu vực 1, tỉnh Gia Lai. Chị Nguyệt được ho n lại 15 . đồng. 3. Quyết định n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận - Đương sự; - VKSNDTP Khu Vực 1 - Gia Lai; - Tòa án nhân dân tỉnh Gia Lai; - Thi h nh án dân sự tỉnh Gia Lai; - UBND phường Quy Nhơn; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Trần Thị Minh Hòa |