vanban.org

Quyết định 101/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Tuyên án 20/09/2024 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Lò Thị S và anh Lê Ngọc D.

Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau: Về con chung: Có 02 con chung, cháu Lê Ngọc A, sinh ngày 24/9/2011 và cháu Lê Ngọc A1, sinh ngày 04/3/2015. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn giữa Lò Thị S và Lê Ngọc D"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Lò Thị S và anh Lê Ngọc D.
  • Căn cứ chính? Điều 55 Luật Hôn nhân và gia ình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia ình; Điều 82 Luật Hôn nhân và gia ình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SƠN LA
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________
Số: 101/2024/QĐST-HNGĐ
Thành phố Sơn La, ngày 20 tháng 9 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 151/2024/TLST–HNGĐ, ngày 09 tháng 9 năm 2024, giữa:

Nguyên đơn: Chị Lò Thị S, sinh năm 1986

Địa chỉ: Tổ C, phường C, thành phố S, tỉnh Sơn La

Bị đơn: Anh Lê Ngọc D, sinh năm 1984.

Nơi ĐKHKTT: Tổ C, phường C, thành phố S, tỉnh Sơn La; Nơi ở hiện tại: Tổ I, phường C, thành phố S, tỉnh Sơn La

Căn cứ vào khoản 3 Điều 147, 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự và khoản 7 Điều 26, khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và s dụng án ph và lệ ph Tòa án;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia ình;

Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12 tháng 9 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12 tháng 9 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội;

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thỏa thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Lò Thị S và anh Lê Ngọc D.

2. Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

Về con chung: Có 02 con chung, cháu Lê Ngọc A, sinh ngày 24/9/2011 và cháu Lê Ngọc A1, sinh ngày 04/3/2015.

Chị S và anh D tự nguyện thỏa thuận thống nhất:

Giao cháu Lê Ngọc A, sinh ngày 24/9/2011 và cháu Lê Ngọc A1, sinh ngày 04/3/2015 cho anh Lê Ngọc D trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục các cháu ến khi ủ 18 tuổi và có khả năng lao ộng.

Về cấp dưỡng: Chị Lò Thị S phải cấp dưỡng nuôi con chung, mức cấp dưỡng 3.000.000 ồng/tháng từ tháng 10 năm 2024. Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con, không ai ược cản trở người ó thực hiện quyền này. Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom ể cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu ến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người ó.

Về tài sản chung, riêng, nợ chung: Tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về án phí: Chị Lò Thị S tự nguyện chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn ồng) án ph dân sự sơ thẩm, ược trừ vào 300.000 ( a trăm nghìn ồng) tiền tạm ứng án ph ã nộp theo iên lai thu số 0002113, quyển số 043, ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Chị Lò Thị S phải chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn ồng) tiền cấp dưỡng nuôi con, ược trừ vào 300.000 ( a trăm nghìn ồng) tiền tạm ứng án ph ã nộp theo iên lai thu số 0002113, quyển số 043, ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực ngay sau khi ược an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp ản án, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận Thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật Thi hành án.

Cỡ chữ