- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Trần Thị N- Nguyễn Anh D"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN S TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 101/2024/QĐST-HNGĐ | S, ngày 29 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Nguyễn Việt Cường. Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Hoàng Thanh Nghệ. 2. Ông Nguyễn Minh Hùng. Căn cứ vào các Điều 212; Điều 213; Điều 235; Điều 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội “Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án”. Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 399/2023/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 10 năm 2023.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Trần Thị N - Sinh năm: 1979; Địa chỉ: Thôn L, xã Đ, huyện S, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Anh D - Sinh năm: 1984; Địa chỉ: Thôn L, xã Đ, huyện S, tỉnh Tuyên Quang. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị N và ông Nguyễn Anh D thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Quá trình chung sống, bà Trần Thị N và ông Nguyễn Anh D không có con chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung và công nợ: Bà Trần Thị N và ông Nguyễn Anh D không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Bà Trần Thị N phải chịu 300.000đ án phí dân sự sơ thẩm ly hôn nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000đ theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2021/0002980 ngày 11/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện S, tỉnh Tuyên Quang (Giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 000000708310 ngày 10/10/2023 của Công ty Cổ phần thanh toán quốc gia Việt Nam). 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
- Các đương sự;
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKSND huyện S;
- Chi cục THADS huyện S;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã Đ (Nơi ĐKKH);
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Việt Cường CÁC HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TOẠ PHIÊN TOÀ Ma Quốc Thể - Hoàng Thị Oanh
Long Thị Tuyết Mai
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện S; - UBND xã Kháng Nhật; TT. S; - Lưu hồ sơ vụ án | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Long Thị Tuyết Mai |