- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Phạm Thị G-Nguyễn Văn T"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
C G
C
G
M UY MỎ CÀY M
Độc lập - ự do - ạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 31 tháng 10 năm 2018 Số: 100/2018/QĐST-DS
QUYẾ ĐỊ
Đ
C
C G QUYẾ
Căn cứ vào điểm c khoản 1 Điều 217, 218, 219 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 274/2018/TLST-DS, ngày 23/8/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng góp hụi”.
Xét thấy:Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn bà Phạm Thị G là ông Nguyễn Văn P có đơn xin r t yêu c u kh i kiện, đơn đề ngày 31/10/2018, bị đơn không có yêu c u phản tố. Xét việc r t đơn này là hoàn toàn tự nguyện được Toà án chấp nhận.
QUYẾ ĐỊ
1. Đ nh chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 274/2018/TLST-DS, ngày 23/8/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng góp hụi”, giữa:
- guyên đơn: Bà Phạm Thị G, sinh năm 1968; Nơi cư tr : ấp T, xã H, huyện M, tỉnh B n Tre.
- đơn Ông Nguyễn Văn T, sinh năm 1967; Phạm Thị V, sinh năm 1972; Cùng nơi cư tr : ấp T, xã H, huyện M, tỉnh B n Tre.
2. Hậu quả của việc đ nh chỉ giải quy t vụ án: Nguyên đơn bà Phạm Thị G được quyền kh i kiện lại vụ án theo qui định của pháp luật n u có tranh chấp.
Hoàn trả cho bà Phạm Thị G số tiền tạm ứng án phí là 830.000 đồng theo biên lai thu số 0018925 ngày 23/8/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam
3. Nguyên đơn, bị đơn có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quy t định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quy t định hoặc kể từ ngày quy t định được niêm y t theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (3b) ; - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh B n Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:10b. | ẨM P (Đã ký) guyễn h ồng iễm |