vanban.org

Quyết định 10 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bùi Thanh T, sinh năm 1983. Địa chỉ: Tổ 1, Ấp 2, xã M, huyện C, tỉnh Đ. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hợp đồng dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA N NH N D N

C N HÒA

H CH N H A V T NAM TH NH H CA

NH

Đ c l p – T do – H nh ph c

T NH Đ N TH S : 10/2025/QĐST-DS

ao ãnh, ngày 04 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔN NHẬN SỰ THỎA THUẬN C A C C ĐƯƠN SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 01 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 731/2024/TLST - DS, ngày 03 tháng 10 năm 2024.

ÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bùi Thanh T, sinh năm 1983.

Địa chỉ: Tổ 1, Ấp 2, xã M, huyện C, tỉnh Đ.

Bị đơn: Nguyễn Huỳnh V, sinh năm 1982.

Địa chỉ: S 01, đường Đ, Phường 3, thành ph C, tỉnh Đ.

Người đại diện hợp pháp của anh V: Anh Triệu Trọng Đ, sinh năm 1988; Địa chỉ: S 1, đường G, Phường 1, thành ph C, tỉnh Đ. Là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền ngày 23 tháng 10 năm 2024).

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Anh Bùi Thanh T yêu cầu anh Nguyễn Huỳnh V trả cho anh Bùi Thanh T s tiền v n và tiền lãi tổng cộng là 632.310.000 đồng (Viết bằng chữ: Sáu trăm ba mươi hai triệu ba trăm mười nghìn đồng)

Anh Nguyễn Huỳnh V đồng ý trả cho anh Bùi Thanh T s tiền v n và tiền lãi tổng cộng là 632.310.000 đồng (Viết bằng chữ: Sáu trăm ba mươi hai triệu ba trăm mười nghìn đồng).

Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của s tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Về tiền án phí dân sự sơ thẩm: Anh Nguyễn Huỳnh V đồng ý tự nguyện chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm là 14.646.200 đồng.

Anh Bùi Thanh T được nhận lại s tiền tạm ứng án phí đã nộp 27.485.000 đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí s 0012746 ngày 02/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành ph C, tỉnh Đ.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ