- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân và Gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 10/2023/QĐST- HNGĐ Về “tranh chấp ly hôn”. | Hoàng Mai, ngày 23 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂNQUẬN HOÀNG MAI - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Quang Chiều
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Bùi Thị Bích Vân
2. Ông Nguyễn Sơn Hóa
Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số: 161/2022/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 03 năm 2022;
Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ vào các Điều 212; 213; 235; 246; khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
1.1. Nguyên đơn: Chị Nguyễn T. Phương Q, sinh năm 1991; nơi cư trú: P0319, nhà Park12, phường MĐ, quận HM, Thành phố Hà Nội. Chứng minh nhân dân số xxxxxxxxxxxx, cấp ngày 22/11/2013 tại Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư. Có mặt.
1.2. Bị đơn: Anh Đặng Hải A, sinh năm 1986; nơi cư trú: P0319, nhà Park12, phường MĐ, quận HM, Thành phố Hà Nội. Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx, cấp ngày 19/03/2020 tại Cục Cảnh quản lý hành chính về trật tự xã hội. Có mặt.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A.
2.2. Về con chung: Xác nhận chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A có 02 con chung là Đặng Lâm Tuệ Minh (nữ), sinh ngày 17/8/2016 và Đặng Phước Nguyên (nam), sinh ngày 31/01/2019. Giao con chung Đặng Lâm Tuệ Minh cho chị Nguyễn T. Phương Q, giao con chung Đặng Phước Nguyên cho anh Đặng Hải A trực tiếp nuôi dưỡng, kể từ ngày Quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác. Việc cấp dưỡng nuôi con chung, chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Tòa không xét.
Chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A có quyền, nghĩa vụ thăm hỏi, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.
2.3. Về tài sản chung, nhà đất ở chung: Chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Tòa không xét.
2.4. Về khoản nợ chung: Chị Nguyễn T. Phương Q và anh Đặng Hải A cùng xác nhận không có. Tòa không xét.
2.5. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Nguyễn T. Phương Q phải chịu toàn bộ án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng đã nộp tại Biên lai số AA/2020/00049960 ngày 29/3/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Chị Nguyễn T. Phương Q đã nộp đủ tiền án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
- Đương sự;
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOA
- Viện kiểm sát nhân dân quận Hoàng Mai;
- Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai;
- UBND phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội để ghi vào sổ hộ tịch: CNKH số 11, ngày01/3/2012;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Lê Quang Chiều THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIấN TềA
Vũ Thị Nguyệt Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
- VKS nhõn dõn quận Hoàng Mai.
THẨM PHỎN - CHỦ TỌA PHIỜN TỀA
- Các đương sự;
- UBND phường Lĩnh Nam Quận Hoàng Mai (ĐKKH số 46 Ngày 21/3/2007).
- Lưu hồ sơ vụ án.
Vũ Thị Nguyệt THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIấN TềA
TềA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN HOÀNG MAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
BIấN BẢN NGHỊ ÁN
Vào hồi giờ phỳt, ngày 25 thỏng 9 năm 2017. Tại Tũa ỏn nhõn dõn
quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
* Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phỏn - Chủ tọa phiờn toà: Bà Vũ Thị Nguyệt
- Cỏc Hội thẩm nhõn dõn:
1. Bà Nguyễn Thị Lan
2. Bà Phạm Thị Trinh
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 435/2017/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 6 năm 2017;
Tiến hành nghị án vụ án Hôn nhân gia đỡnh thụ lý số vụ ỏn dõn sự thụ lý số: 435/2017/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 6 năm 2017; về việc “Ly hụn”; Giữa:
* Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn Tuấn – sinh năm 1969
* Bị đơn: Chị Trần Thị Hồng – sinh năm 1969 Cựng HKTT: Số 9 ngách 83/95 tổ 29 phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đó được xem xét tại phiên tũa, sự thỏa thuận của cỏc đương sự tại phiên tũa, các quy định của pháp luật
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẢO LUẬN, BIỂU QUYẾT,
QUYẾT ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ CỦA VỤ ÁN NHƯ SAU
1. Về tố tụng:
Căn cứ vào Điều 56 Luật hôn nhân gia đỡnh năm 2014;
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246, khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự ; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng ỏn phớ và lệ phớ Tũa ỏn
Kết quả biểu quyết: 3/3 ý kiến nhất trớ
2. Về nội dung: Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
* Về quan hệ hụn nhõn: Cụng nhận thuận tỡnh ly hụn giữa anh Nguyễn Văn Tuấn và chị Trần Thị Hồng.
* Về con chung: Anh Tuấn, chị Hồng cú một con chung Nguyễn Duy Khỏnh – sinh năm 1992, con chung đó đủ tuổi trưởng thành đó lập gia đỡnh riờng, vỡ vậy HĐXX không đề cập giải quyết.
* Về tài sản chung (động sản + bất động sản):
Tài sản là động sản chung: Anh Tuấn, chị Hồng xác nhận vợ chồng không có nên không yêu cầu Tũa ỏn giải quyết.
Tài sản là bất động sản chung: Anh Tuấn, chị Hồng không yêu cầu Tũa ỏn giải quyết.
* Về cỏc khoản nợ chung: Anh Tuấn, chị Hồng cựng xỏc nhận vợ chồng khụng cú khoản nợ chung.
* Về ỏn phớ: Anh Nguyễn Văn Tuấn phải chịu 300.000 đồng (ba trăm nghỡn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng anh Tuấn đó nộp theo biờn lai thu tiền số 2174 ngày 06/6/2017 của Chi cục thi hành ỏn dõn sự quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Anh Tuấn đó nộp đủ tiền án phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị khỏng cỏo, khỏng nghị theo thủ tục phỳc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thỡ người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Kết quả biểu quyết: 3/3 ý kiến nhất trớ
Nghị ỏn kết thỳc vào hồi giờ phỳt, ngày 25 thỏng 9 năm 2017.
Biên bản nghị án đó được đọc lại cho tất cả thành viên Hội đồng xét xử
cùng nghe và ký tờn dưới đây. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIấN TềA Hướng dẫn sử dụng mẫu số 51-DS: (1) Ghi tờn Toà ỏn tiến hành phiờn hoà giải và lập biờn bản hoà giải thành; nếu là Toà ỏn nhõn dõn cấp huyện, thỡ cần ghi huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H). Nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thỡ ghi rừ Toà ỏn nhõn dõn tỉnh, (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân tỉnh H). (2) Ghi địa điểm nơi tiến hành phiên toà (ví dụ: Tại trụ sở Toà án nhân dân tỉnh N; hoặc: Tại Hội trường Uỷ ban nhân dân huyện S, thành phố H). (3) Nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm thỡ ghi “sơ thẩm”; nếu Hội đồng xét xử phúc thẩm thỡ ghi “phỳc thẩm”. (4) Ghi đầy đủ tên thành viên Hội đồng xét xử. (5) Ô thứ nhất ghi số thụ lý, ô thứ hai ghi năm thụ lý và ô thứ ba nếu tại cấp sơ thẩm thỡ ghi “TLST”, nếu tại cấp phỳc thẩm thỡ ghi “TLPT”; ụ thứ tư nếu là tranh chấp về dân sự thỡ ghi “DS”; nếu là tranh chấp về hụn nhõn và gia đỡnh thỡ ghi “HNGĐ”; nếu là tranh chấp về kinh doanh, thương mại thỡ ghi “KDTM”; nếu là tranh chấp về lao động thỡ ghi “LĐ” (ví dụ: số 18/2017/TLST-HNGĐ). (6) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tũa ỏn giải quyết: Cần xỏc định tranh chấp mà Tũa ỏn thụ lý giải quyết được quy định tại điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tũa ỏn thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cỏ nhõn với cỏ nhõn được quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thỡ ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cỏ nhõn với cỏ nhõn”). (7) Ghi đầy đủ tên của các đương sự tương ứng với tư cách đương sự trong vụ án. (8) Nếu thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật tố tụng dân sự thỡ ghi tập quỏn, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, hoặc lẽ công bằng (nếu có). (9) Ghi cỏc ý kiến thảo luận, biểu quyết và quyết định của Hội đồng xét xử theo từng vấn đề của vụ án, nếu có ý kiến khỏc thỡ ghi rừ ý kiến của thành viờn Hội đồng xét xử có ý kiến khác.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIấN BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC LY HễN, NUễI CON KHI LY HễN
Kớnh gửi: Hội đồng xét xử - Tũa ỏn nhõn dõn quận Hoàng
Mai,
thành phố Hà Nội.
Chỳng tụi là:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Ngọc – sinh năm 1990
- Bị đơn: Anh Đoàn Tuấn Anh – sinh năm 1989
Cùng trú tại: Số nhà 44 Yên Duyên, tổ 2, phường Yên Sở, quận Hoàng
Mai, Hà Nội.
Nay chỳng tụi cựng tự nguyện thỏa thuận với cỏc nội dung sau:
* Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Ngọc và anh Đoàn Tuấn Anh cựng thuận tỡnh ly hụn.
* Về con chung: Chỳng tụi xỏc nhận cú một con chung là Đoàn Linh My – sinh ngày 25/7/2010, chúng tôi thỏa thuận giao con chung cho mẹ là Nguyễn Thị Ngọc trực tiếp chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng, chị Ngọc không yêu cầu anh Tuấn Anh cấp dưỡng nuôi con chung.
* Về tài sản chung (tài sản là động sản+bất động sản): Chúng tôi cùng xác nhận vợ chồng không có tài sản chung.
* Về cụng nợ: Chỳng tụi xỏc nhận vợ chồng khụng cú nợ chung.
* Về ỏn phớ: Chị Nguyễn Thị Ngọc tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí ly hôn sơ thẩm theo quy định của pháp luật.
Trên đây là toàn bộ sự tự nguyện thỏa thuận của chúng tôi, đề nghị Hội đồng xét xử công nhận.
Hoàng Mai, ngày 08 tháng 7 năm 2020
Nguyên đơn
Bị đơn Hướng dẫn sử dụng mẫu số 39-DS: (1) Ghi tờn Tũa ỏn nhõn dõn ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thỡ cần ghi rừ Tũa ỏn nhõn dõn huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thỡ ghi rừ Toà ỏn nhõn dõn tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 56/2017/QĐST-KDTM). (3) Ghi số ký hiệu và ngày, thỏng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). (4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. (5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đó được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí). (6) Phần cuối cùng của Quyết định cần phải có đầy đủ chữ ký, họ tên của các thành viên Hội đồng xét xử (Quyết định này phải lưu vào hồ sơ vụ án); Quyết định gửi cho các đương sự, cơ quan, tổ chức khởi kiện và Viện kiểm sỏt cựng cấp thỡ cần ghi như sau:
| Nơi nhận: - Ghi theo quy định tại đoạn 2 khoản 1 Điều 212 của Bộ luật tố tụng dõn sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHỎN - CHỦ TỌA PHIỜN TỀA (Ký tờn, ghi rừ họ tờn, đóng dấu) |