vanban.org

Quyết định 10/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Tuyên án 14/09/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn M, sinh năm 1973. Trú tại: Xóm H, xã C, huyện Q, t nh Nghệ An. Ng i đại diện theo ủy quyền: Bà Trần Thị Thu M, sinh năm 1994. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "QĐ CN sự thỏa thận của các đương sự Nguyễn Văn M - Nguyễn Thị L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUỲ HỢP
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10 /2023/QĐST- DSQuỳ Hợp, ngày 14 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 463; Điều 466 của Bộ luật dân sự;

Căn cứ điểm b kho n 3 Điều 27 Ngh quy t số 326/2016/UBTVQ 14 ngày 30/12/2016 của y ban th ng vụ Quốc ội quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên b n hoà gi i thành ngày 06 tháng 09 năm 2023 về việc các đ ơng sự tho thuận đ ợc với nhau về việc gi i quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 07/2023/TLST- DS ngày 25 tháng 4 năm 2023.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i quy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung tho thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn M, sinh năm 1973. Trú tại: Xóm H, xã C, huyện Q, t nh Nghệ An.

Ng i đại diện theo ủy quyền: Bà Trần Thị Thu M, sinh năm 1994.

Trú tại: Xóm T, xã T, huyện Q, t nh Nghệ An.

B đơn: Ch Nguyễn Thị L, sinh năm 1973. Trú tại: B n M, xã C, huyện Q, t nh Nghệ An

Ng i có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Nguyễn Thị H,sinh năm 1979. Trú tại: Xóm , xã C, huyện Q, t nh Nghệ An.

2. Sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

Bà Trần Th Thu M, bà Nguyễn Th và bà Nguyễn Th L thỏa thuận hợp đồng chuyển nh ợng quyền sử dụng đất ngày 28/09/2022 (đối với diện tích 1.188,8m2 tại thửa đất số 324, t b n đồ số 46 theo giấy chứng nhận quyền sử dụng số DC 742699 do sở Tài Nguyên t nh Nghệ An cấp ngày 29 tháng 11 năm 2021 mang tên Nguyễn Th L và ông Nguyễn Nh L. Đ a ch thửa đất: Xóm , xã C, huyện Q, t nh Nghệ An) vô hiệu. Bà Nguyễn Th L hoàn tr cho ông Nguyễn Văn M, bà Nguyễn Th

số tiền 300.000.000,đồng (Ba trăm triệu đồng). Ông Nguyễn Văn M, bà Nguyễn Th hoàn tr giấy chứng nhận quyền sử dụng số DC 742699 do sở Tài Nguyên t nh Nghệ An cấp ngày 29 tháng 11 năm 2021 mang tên Nguyễn Th L và ông Nguyễn Nh L cho bà Nguyễn Th L.

Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ng i đ ợc thi hành án cho đ n khi thi hành án xong, bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại kho n 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

Về án phí: Ch Nguyễn Th L ch u án phí dân sự sơ thẩm 3.825.000 đồng (Ba triệu tám trăm hai m ơi lăm nghìn đồng).

Anh Nguyễn Văn M ch u án phí dân sự sơ thẩm 3.825.000 đồng (Ba triệu tám trăm hai m ơi lăm nghìn đồng). Đ ợc khấu trừ trong số tiền số tiền 9.750.000 đồng (Chín triệu b y trăm năm m ơi nghìn đồng) anh Nguyễn Văn M đã nộp tiền tạm ứng án phí. Tr lại cho ông Nguyễn Văn M số tiền 5.925.000 đồng (Năm triệu chín trăm hai m ơi lăm nghìn đồng) tạm ứng án phí theo biên lai thu số 0007069 ngày 25/4/2023 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Quỳ Hợp

3. Quy t đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ